Condor
Tháng 11/2025 Condor khai thác 62 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 15.141 lượt khách và 343 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.776 chuyến bay khai thác (1–11/2025), giảm 8,5% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác62▼ 27,9%so với tháng 11/2024
- Lượt khách15.141▼ 32,4%so với tháng 11/2024
- Tấn hàng hoá343▼ 17,6%so với tháng 11/2024
- Môi trường823.032▲ 6,3%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2024 | Chuyến bay khai thác 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 88 | ▲ 54,4% |
| Tháng 2 | 53 | 80 | ▲ 50,9% |
| Tháng 3 | 70 | 100 | ▲ 42,9% |
| Tháng 4 | 226 | 152 | ▼ 32,7% |
| Tháng 5 | 390 | 396 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 485 | 409 | ▼ 15,7% |
| Tháng 7 | 516 | 425 | ▼ 17,6% |
| Tháng 8 | 514 | 426 | ▼ 17,1% |
| Tháng 9 | 384 | 368 | ▼ 4,2% |
| Tháng 10 | 254 | 270 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 86 | 62 | ▼ 27,9% |
| Tháng 12 | 84 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 3.035 | 2.776 | ▼ 8,5% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
2 tháng 2/2026
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.288 | 20.288 | ▲ 65,1% |
| Tháng 2 | 11.555 | 16.788 | ▲ 45,3% |
| Tháng 3 | 18.543 | 20.353 | ▲ 9,8% |
| Tháng 4 | 58.464 | 35.837 | ▼ 38,7% |
| Tháng 5 | 99.470 | 87.767 | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 124.291 | 105.344 | ▼ 15,2% |
| Tháng 7 | 134.564 | 103.669 | ▼ 23,0% |
| Tháng 8 | 134.444 | 107.066 | ▼ 20,4% |
| Tháng 9 | 96.601 | 86.054 | ▼ 10,9% |
| Tháng 10 | 68.120 | 63.223 | ▼ 7,2% |
| Tháng 11 | 22.411 | 15.141 | ▼ 32,4% |
| Tháng 12 | 23.088 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 780.751 | 661.530 | ▼ 15,3% |
Lượt khách theo tháng
615 tháng 2/2026
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2024 | Tấn hàng hoá 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 171 | 346 | ▲ 101,8% |
| Tháng 2 | 242 | 381 | ▲ 57,8% |
| Tháng 3 | 383 | 367 | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 838 | 492 | ▼ 41,4% |
| Tháng 5 | 1.229 | 1.159 | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 1.486 | 1.007 | ▼ 32,2% |
| Tháng 7 | 1.443 | 1.061 | ▼ 26,5% |
| Tháng 8 | 1.631 | 1.160 | ▼ 28,9% |
| Tháng 9 | 1.244 | 1.175 | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 1.088 | 914 | ▼ 16,0% |
| Tháng 11 | 416 | 343 | ▼ 17,6% |
| Tháng 12 | 344 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 10.172 | 8.404 | ▼ 17,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 10/2008.
Chuỗi còn ngắn — Condor mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2007 | Tấn hàng hoá 2008 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 67 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 37 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
0,0% tháng 3/2024 trên 2 chuyến
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2024 | Chuyến bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2024 | Chuyến theo lịch 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
318 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2024 | Ghế cung ứng 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.912 | 27.280 | ▲ 71,4% |
| Tháng 2 | 14.976 | 24.800 | ▲ 65,6% |
| Tháng 3 | 21.649 | 31.000 | ▲ 43,2% |
| Tháng 4 | 69.958 | 47.120 | ▼ 32,6% |
| Tháng 5 | 120.900 | 122.760 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 150.220 | 126.790 | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 159.960 | 131.750 | ▼ 17,6% |
| Tháng 8 | 159.340 | 132.060 | ▼ 17,1% |
| Tháng 9 | 119.040 | 114.080 | ▼ 4,2% |
| Tháng 10 | 78.740 | 83.700 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 26.660 | 19.220 | ▼ 27,9% |
| Tháng 12 | 26.040 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 937.355 | 860.560 | ▼ 8,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
649 tháng 2/2026
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2024 | Hệ số tải 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,2% | 74,4% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 77,2% | 67,7% | ▼ 12,3% |
| Tháng 3 | 85,7% | 65,7% | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 83,6% | 76,1% | ▼ 9,0% |
| Tháng 5 | 82,3% | 71,5% | ▼ 13,1% |
| Tháng 6 | 82,7% | 83,1% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 84,1% | 78,7% | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 84,4% | 81,1% | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 81,2% | 75,4% | ▼ 7,0% |
| Tháng 10 | 86,5% | 75,5% | ▼ 12,7% |
| Tháng 11 | 84,1% | 78,8% | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 88,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T11) | 82,6% | 75,3% | ▼ 8,9% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 69 | 55 | 82 | 90 | 244 | 343 | 405 | 430 | 280 | 182 | 60 | 60 |
| 2024 | 57 | 53 | 70 | 226 | 390 | 485 | 516 | 514 | 384 | 254 | 86 | 84 |
| 2025 | 88 | 80 | 100 | 152 | 396 | 409 | 425 | 426 | 368 | 270 | 62 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| DE2282 | MBA–FRA2 chặng | 48,9% | 47 |
| DE24 | MUC–HRG | — | 43 |
| DE25 | HRG–MUC | 32,6% | 43 |
| DE31 | HRG–FRA | 4,7% | 43 |
| DE68 | DUS–HRG | — | 43 |
| DE69 | HRG–DUS | 9,3% | 43 |
| DE4104 | CAI–FRA | 38,9% | 37 |
| DE3 | HRG–HAM | 16,1% | 31 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DUS–HRGSân bay quốc tế Düsseldorf · Sân bay quốc tế Hurghada | 2 | 86 |
| HRG–MUCSân bay quốc tế Hurghada · Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss | 2 | 86 |
| FRA–HRGSân bay quốc tế Frankfurt · Sân bay quốc tế Hurghada | 1 | 43 |
| CAI–FRASân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Frankfurt | 1 | 37 |
| HAM–HRGSân bay Hamburg · Sân bay quốc tế Hurghada | 1 | 31 |
Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/1/2025 → 26/2/2025
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 3 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| Thứ Năm | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Sáu | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Bảy | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 3 |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 0,0% 0
- Trễ trên 15 phút 0,0% 0
- Bị huỷ 100,0% 4
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Condor báo cáo 823.032 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 823.032 |
| 2024 | 774.468 |
| 2023 | 423.472 |
| 2022 | 466.131 |
| 2021 | 254.679 |
| 2020 | 121.384 |
| 2019 | 450.584 |
| 2018 | 468.397 |
| 2017 | 339.876 |
| 2016 | 273.306 |
| 2015 | 262.562 |
| 2014 | 264.914 |
| 2013 | 258.930 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS