ICAO CFG

Condor

Tháng 11/2025 Condor khai thác 62 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 15.141 lượt khách và 343 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.776 chuyến bay khai thác (1–11/2025), giảm 8,5% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 15788▲ 54,4%
Tháng 25380▲ 50,9%
Tháng 370100▲ 42,9%
Tháng 4226152▼ 32,7%
Tháng 5390396▲ 1,5%
Tháng 6485409▼ 15,7%
Tháng 7516425▼ 17,6%
Tháng 8514426▼ 17,1%
Tháng 9384368▼ 4,2%
Tháng 10254270▲ 6,3%
Tháng 118662▼ 27,9%
Tháng 1284––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)3.0352.776▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2 tháng 2/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 112.28820.288▲ 65,1%
Tháng 211.55516.788▲ 45,3%
Tháng 318.54320.353▲ 9,8%
Tháng 458.46435.837▼ 38,7%
Tháng 599.47087.767▼ 11,8%
Tháng 6124.291105.344▼ 15,2%
Tháng 7134.564103.669▼ 23,0%
Tháng 8134.444107.066▼ 20,4%
Tháng 996.60186.054▼ 10,9%
Tháng 1068.12063.223▼ 7,2%
Tháng 1122.41115.141▼ 32,4%
Tháng 1223.088––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)780.751661.530▼ 15,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

615 tháng 2/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1171346▲ 101,8%
Tháng 2242381▲ 57,8%
Tháng 3383367▼ 4,2%
Tháng 4838492▼ 41,4%
Tháng 51.2291.159▼ 5,7%
Tháng 61.4861.007▼ 32,2%
Tháng 71.4431.061▼ 26,5%
Tháng 81.6311.160▼ 28,9%
Tháng 91.2441.175▼ 5,6%
Tháng 101.088914▼ 16,0%
Tháng 11416343▼ 17,6%
Tháng 12344––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)10.1728.404▼ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2008.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2007Tấn hàng hoá 2008So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–67–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–37–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

0,0% tháng 3/2024 trên 2 chuyến

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–3–
Tháng 30––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–3–
Tháng 32––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

318 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳGhế cung ứng 2024Ghế cung ứng 2025So cùng kỳ
Tháng 115.91227.280▲ 71,4%
Tháng 214.97624.800▲ 65,6%
Tháng 321.64931.000▲ 43,2%
Tháng 469.95847.120▼ 32,6%
Tháng 5120.900122.760▲ 1,5%
Tháng 6150.220126.790▼ 15,6%
Tháng 7159.960131.750▼ 17,6%
Tháng 8159.340132.060▼ 17,1%
Tháng 9119.040114.080▼ 4,2%
Tháng 1078.74083.700▲ 6,3%
Tháng 1126.66019.220▼ 27,9%
Tháng 1226.040––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)937.355860.560▼ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

649 tháng 2/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳHệ số tải 2024Hệ số tải 2025So cùng kỳ
Tháng 177,2%74,4%▼ 3,7%
Tháng 277,2%67,7%▼ 12,3%
Tháng 385,7%65,7%▼ 23,3%
Tháng 483,6%76,1%▼ 9,0%
Tháng 582,3%71,5%▼ 13,1%
Tháng 682,7%83,1%▲ 0,4%
Tháng 784,1%78,7%▼ 6,5%
Tháng 884,4%81,1%▼ 3,9%
Tháng 981,2%75,4%▼ 7,0%
Tháng 1086,5%75,5%▼ 12,7%
Tháng 1184,1%78,8%▼ 6,3%
Tháng 1288,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T11)82,6%75,3%▼ 8,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2023 69 55 82 90 244 343 405 430 280 182 60 60
2024 57 53 70 226 390 485 516 514 384 254 86 84
2025 88 80 100 152 396 409 425 426 368 270 62

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
DE2282MBA–FRA2 chặng48,9%47
DE24MUC–HRG—43
DE25HRG–MUC32,6%43
DE31HRG–FRA4,7%43
DE68DUS–HRG—43
DE69HRG–DUS9,3%43
DE4104CAI–FRA38,9%37
DE3HRG–HAM16,1%31
Xem cả 8 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
DUS–HRGSân bay quốc tế Düsseldorf · Sân bay quốc tế Hurghada286
HRG–MUCSân bay quốc tế Hurghada · Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss286
FRA–HRGSân bay quốc tế Frankfurt · Sân bay quốc tế Hurghada143
CAI–FRASân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Frankfurt137
HAM–HRGSân bay Hamburg · Sân bay quốc tế Hurghada131
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/1/2025 → 26/2/2025

Chuyến bay ghi nhận4Condor

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—03
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—01
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—03
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 100,0% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Condor báo cáo 823.032 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025823.032
2024774.468
2023423.472
2022466.131
2021254.679
2020121.384
2019450.584
2018468.397
2017339.876
2016273.306
2015262.562
2014264.914
2013258.930

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…