ICAO LTFJ

Sabiha Gökçen, Pendik (SAW)

Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen phục vụ 3.661.286 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 7,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 120.94222.848▲ 9,1%
Tháng 217.58220.311▲ 15,5%
Tháng 320.15721.070▲ 4,5%
Tháng 420.88521.449▲ 2,7%
Tháng 521.98022.870▲ 4,0%
Tháng 622.43223.412▲ 4,4%
Tháng 724.00426.245▲ 9,3%
Tháng 824.66927.067▲ 9,7%
Tháng 923.726––
Tháng 1023.545–đang tích luỹ
Tháng 1122.142––
Tháng 1223.190––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)172.651185.272▲ 7,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.671.5064.195.160▲ 14,3%
Tháng 23.219.0853.684.582▲ 14,5%
Tháng 33.414.1113.661.286▲ 7,2%
Tháng 43.801.084––
Tháng 53.952.360––
Tháng 64.049.289––
Tháng 74.398.088––
Tháng 84.696.325––
Tháng 94.417.595––
Tháng 104.441.114–đang tích luỹ
Tháng 114.146.555––
Tháng 124.200.032––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)10.304.70211.541.028▲ 12,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.3324.418▲ 2,0%
Tháng 24.3094.714▲ 9,4%
Tháng 35.0423.981▼ 21,0%
Tháng 44.311––
Tháng 54.714––
Tháng 64.157––
Tháng 75.081––
Tháng 84.814––
Tháng 94.872––
Tháng 104.986–đang tích luỹ
Tháng 115.049––
Tháng 125.002––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)13.68213.113▼ 4,2%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.582.4441.757.075▲ 11,0%
Tháng 21.282.6411.515.300▲ 18,1%
Tháng 31.457.7341.731.032▲ 18,7%
Tháng 41.661.336––
Tháng 51.776.959––
Tháng 61.890.572––
Tháng 72.047.967––
Tháng 82.114.705––
Tháng 91.989.246––
Tháng 101.879.022–đang tích luỹ
Tháng 111.758.770––
Tháng 121.752.067––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4.322.8195.003.407▲ 15,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.089.0622.438.085▲ 16,7%
Tháng 21.936.4442.169.282▲ 12,0%
Tháng 31.956.3771.930.254▼ 1,3%
Tháng 42.139.748––
Tháng 52.175.401––
Tháng 62.158.717––
Tháng 72.350.121––
Tháng 82.581.620––
Tháng 92.428.349––
Tháng 102.562.092–đang tích luỹ
Tháng 112.387.785––
Tháng 122.447.965––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5.981.8836.537.621▲ 9,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1428415▼ 3,0%
Tháng 2445468▲ 5,1%
Tháng 3439618▲ 40,8%
Tháng 4485––
Tháng 5558––
Tháng 6437––
Tháng 7464––
Tháng 8479––
Tháng 9431––
Tháng 10539–đang tích luỹ
Tháng 11497––
Tháng 12463––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.3121.501▲ 14,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9034.003▲ 2,5%
Tháng 23.8644.247▲ 9,9%
Tháng 34.6033.363▼ 26,9%
Tháng 43.827––
Tháng 54.156––
Tháng 63.720––
Tháng 74.617––
Tháng 84.334––
Tháng 94.440––
Tháng 104.447–đang tích luỹ
Tháng 114.551––
Tháng 124.539––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)12.37011.612▼ 6,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 18.490 17.970 18.175 19.175 19.579 20.358 20.737 20.824 18.984 19.323 19.525 20.580
2025 20.942 17.582 20.157 20.885 21.980 22.432 24.004 24.669 23.726 23.545 22.142 23.190
2026 22.848 20.311 21.070 21.449 22.870 23.412 26.245 27.067

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Pegasus Airlines PC 4.014 58,3%
AJet VF 2.592 37,7%
Flynas XY 32 0,5%
Azerbaijan Airlines J2 32 0,5%
Iraqi Airways IA 28 0,4%
Kuwait Airways KU 27 0,4%
Flydubai FZ 27 0,4%
Fly Cham 6Q 24 0,3%
flyadeal F3 20 0,3%
AirAsia X D7 16 0,2%
Air Arabia Maroc 3O 15 0,2%
Jazeera Airways J9 9 0,1%
Turkish Airlines TK 8 0,1%
Nesma Airlines NE 8 0,1%
Air Arabia Egypt E5 7 0,1%
6 hãng khác 21 0,3%
Chưa xác định hãng 1 0,0%
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 14.707 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20265003.385
16/10/20264383.448
15/10/20265033.505
14/10/20264703.477
13/10/20264963.463
12/10/20264773.455
11/10/20265013.499
10/10/20265633.495
9/10/20264953.464
8/10/20264753.344
7/10/20264563.363
6/10/20264883.406
5/10/20265213.428
4/10/20264973.432
3/10/20265323.426
2/10/20263753.410
1/10/20264943.546
30/9/20264993.543
29/9/20265103.494
28/9/20265253.475
27/9/20264913.447
26/9/20265163.502
25/9/20265113.481
24/9/20264913.374
23/9/2026450
22/9/2026491
21/9/2026497
20/9/2026546
19/9/2026495
18/9/2026404

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…