Sabiha Gökçen (SAW)
SAW / LTFJ · khai thác bởi Malaysia Airports
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
3.684.582
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen đón 3.684.582 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 14,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 41,1% 1.515.300
- Quốc tế 58,9% 2.169.282
Tỷ trọng quốc tế 59% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 3.684.582 | +14,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 4.195.160 | +14,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 4.200.032 | +17,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 4.146.555 | +20,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 4.441.114 | +27,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 4.417.595 | +28,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 4.696.325 | +21,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 4.398.088 | +15,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 4.049.289 | +12,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 3.952.360 | +14,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 3.801.084 | +14,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 3.414.111 | +9,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 3.219.085 | +1,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 3.671.506 | +16,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 3.564.484 | +14,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 3.451.605 | +16,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 3.473.492 | +5,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 3.445.397 | +2,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 3.858.374 | +3,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 3.814.191 | +5,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 3.607.609 | +12,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 3.442.048 | +13,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 3.333.371 | +20,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 3.113.582 | +15,0% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).