Tekirdağ Çorlu (TEQ)
TEQ / LTBU · khai thác bởi General Directorate of State Airports (Turkey)
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
2.208
Sân bay Tekirdağ Çorlu đón 2.208 lượt khách trong tháng 2/2026, giảm 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 2.208 | −2,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 2.390 | +4,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 2.425 | +27,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 2.288 | +3,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 2.788 | +10,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 2.579 | −1,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 2.329 | +11,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 2.749 | +6,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 2.701 | +4,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 2.574 | −6,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 2.613 | −20,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 2.180 | −4,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 2.262 | −27,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 2.288 | +0,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 1.898 | +5,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 2.215 | −2,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 2.516 | −2,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 2.606 | +13,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 2.095 | −29,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 2.588 | −28,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 2.582 | +14,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 2.744 | −40,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 3.305 | +6,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 2.270 | −20,2% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).