Paderborn/Lippstadt (PAD) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 1.256 lượt khách bay giữa Paderborn/Lippstadt và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 16 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 880 | 1.510 | ▲ 71,6% |
| Tháng 2 | 2.118 | 1.675 | ▼ 20,9% |
| Tháng 3 | 7.941 | 6.053 | ▼ 23,8% |
| Tháng 4 | 21.348 | 20.892 | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 24.363 | 30.863 | ▲ 26,7% |
| Tháng 6 | 28.140 | 31.039 | ▲ 10,3% |
| Tháng 7 | 30.907 | 34.385 | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 30.782 | 32.688 | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 29.022 | 29.227 | ▲ 0,7% |
| Tháng 10 | 24.327 | 32.851 | ▲ 35,0% |
| Tháng 11 | 2.793 | 2.689 | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 1.812 | 1.256 | ▼ 30,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 204.433 | 225.128 | ▲ 10,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 18 | ▲ 38,5% |
| Tháng 2 | 18 | 23 | ▲ 27,8% |
| Tháng 3 | 66 | 51 | ▼ 22,7% |
| Tháng 4 | 144 | 151 | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 151 | 195 | ▲ 29,1% |
| Tháng 6 | 186 | 204 | ▲ 9,7% |
| Tháng 7 | 193 | 217 | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 190 | 217 | ▲ 14,2% |
| Tháng 9 | 179 | 187 | ▲ 4,5% |
| Tháng 10 | 167 | 220 | ▲ 31,7% |
| Tháng 11 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 12 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.356 | 1.529 | ▲ 12,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.363 | 2.438 | ▲ 78,9% |
| Tháng 2 | 2.814 | 2.556 | ▼ 9,2% |
| Tháng 3 | 9.335 | 7.158 | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 24.659 | 24.768 | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 26.353 | 34.333 | ▲ 30,3% |
| Tháng 6 | 31.778 | 34.936 | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 33.429 | 38.135 | ▲ 14,1% |
| Tháng 8 | 33.218 | 38.352 | ▲ 15,5% |
| Tháng 9 | 30.595 | 33.198 | ▲ 8,5% |
| Tháng 10 | 27.717 | 37.878 | ▲ 36,7% |
| Tháng 11 | 3.737 | 3.972 | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 3.026 | 1.778 | ▼ 41,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.024 | 259.502 | ▲ 13,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,6% | 61,9% | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 75,3% | 65,5% | ▼ 13,0% |
| Tháng 3 | 85,1% | 84,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 86,6% | 84,4% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 92,4% | 89,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 88,6% | 88,8% | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 92,5% | 90,2% | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 92,7% | 85,2% | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 94,9% | 88,0% | ▼ 7,3% |
| Tháng 10 | 87,8% | 86,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 74,7% | 67,7% | ▼ 9,4% |
| Tháng 12 | 59,9% | 70,6% | ▲ 17,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,9% | 80,3% | ▼ 3,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.