Ercan, Tymbou (ECN)
- Tháng 8/2026 3.502 trạm thu tín hiệu
- Trung bình / ngày ≈113 trong 8 ngày
- Tỷ trọng quốc tế 100% tháng 8/2026
- Hãng lớn nhất 54,8% TK 16,0%
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Ercan mới có 8 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay quốc tế Ercan có 3.502 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026 (khoảng 113 chuyến/ngày), theo OpenSky Network · chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức.
Chúng tôi đếm được 900 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ercan trong 8 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênCác kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 13/10/2026 | 106 | 795 |
| 12/10/2026 | 113 | 794 |
| 11/10/2026 | 126 | |
| 10/10/2026 | 109 | |
| 9/10/2026 | 117 | |
| 8/10/2026 | 113 | |
| 7/10/2026 | 111 | |
| 6/10/2026 | 105 |
Chuyến bị huỷ
Chuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Ercan mới có 8 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 0,2% 8
- Quốc tế 99,8% 3.494
Số liệu phủ một phần từ Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ercan chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ercan.
Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Istanbul IST | 543 | 798 |
| Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen SAW | 428 | 737 |
| Sân bay quốc tế Esenboğa ESB | 373 | 555 |
| Sân bay quốc tế Adnan Menderes ADB | 313 | 665 |
| Sân bay quốc tế Çukurova COV | 311 | 239 |
| Sân bay Oğuzeli GZT | 85 | 409 |
| Sân bay Hatay HTY | 68 | 284 |