Aleppo (ALP)
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay quốc tế Aleppo trung bình khoảng 12 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 10/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.
Chúng tôi đếm được 450 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Aleppo trong 26 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênTheo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày
Trung bình của 26 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.
Các kỳ gần nhất26 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 19 | 144 |
| 15/10/2026 | 19 | 144 |
| 14/10/2026 | 24 | 143 |
| 13/10/2026 | 22 | 142 |
| 12/10/2026 | 16 | 144 |
| 11/10/2026 | 20 | 144 |
| 10/10/2026 | 24 | 144 |
| 9/10/2026 | 19 | 148 |
| 8/10/2026 | 18 | 150 |
| 7/10/2026 | 23 | 153 |
| 6/10/2026 | 24 | 155 |
| 5/10/2026 | 16 | 153 |
| 4/10/2026 | 20 | 144 |
| 3/10/2026 | 28 | 132 |
| 2/10/2026 | 21 | 117 |
| 1/10/2026 | 21 | 104 |
| 30/9/2026 | 25 | 91 |
| 29/9/2026 | 22 | 74 |
| 28/9/2026 | 7 | 61 |
| 27/9/2026 | 8 | 62 |
| 26/9/2026 | 13 | |
| 25/9/2026 | 8 | |
| 24/9/2026 | 8 | |
| 23/9/2026 | 8 | |
| 22/9/2026 | 9 | |
| 21/9/2026 | 8 |
Chuyến bị huỷ
Số liệu phủ một phần từ Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Aleppo chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Aleppo.
Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Istanbul IST | 69 | 929 |
| Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen SAW | 67 | 865 |