Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Aleppo ngày 4/10/2026
Sân bay quốc tế Aleppo có 20 chuyến bay ngày 4/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06:30 | RJ431 | Royal Jordanian | Từ Queen Alia International Airport AMM | 04:15 | 06:30 | — | Theo lịch |
| 06:40 | RJ432 | Royal Jordanian | Đến Queen Alia International Airport AMM | 06:40 07:36 | — | +56 | Đã cất cánh |
| 08:00 | VF340 | ALL / N/A | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 06:15 | 08:00 07:53 | -7 | Đã hạ cánh |
| 08:00 | XQ808 | SunExpress | Từ Adnan Menderes International Airport ADB | 06:10 | 08:00 07:45 | -15 | Đã hạ cánh |
| 08:55 | PC770 | Pegasus Airlines | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 07:15 | 08:55 08:58 | +3 | Đã hạ cánh |
| 09:05 | XQ809 | SunExpress | Đến Adnan Menderes International Airport ADB | 09:05 08:49 | — | -16 | Đã cất cánh |
| 09:10 | VF341 | ALL / N/A | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 09:10 09:19 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 09:45 | TK844 | Turkish Airlines | Từ İstanbul Airport IST | 07:40 | 09:45 09:28 | -17 | Đã hạ cánh |
| 10:00 | PC771 | Pegasus Airlines | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 10:00 10:11 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 10:35 | G9351 | Air Arabia | Từ Sharjah International Airport SHJ | 08:00 | 10:35 10:38 | +3 | Đã hạ cánh |
| 11:25 | TK845 | Turkish Airlines | Đến İstanbul Airport IST | 11:25 11:45 | — | +20 | Đã cất cánh |
| 11:35 | G9352 | Air Arabia | Đến Sharjah International Airport SHJ | 11:35 12:13 | — | +38 | Đã cất cánh |
| 15:15 | DN551 | Dan Air | Từ Bucharest Henri Coandă International Airport OTP | 13:15 | 15:15 15:11 | -4 | Đã hạ cánh |
| 15:30 | TK840 | Turkish Airlines | Từ İstanbul Airport IST | 13:25 | 15:30 15:15 | -15 | Đã hạ cánh |
| 16:10 | XY559 | Flynas | Từ King Abdulaziz International Airport JED | 13:40 | 16:10 16:07 | -3 | Đã hạ cánh |
| 16:15 | DN552 | Dan Air | Đến Bucharest Henri Coandă International Airport OTP | 16:15 16:16 | — | +1 | Đã cất cánh |
| 16:20 | RJ433 | Royal Jordanian | Từ Queen Alia International Airport AMM | 14:55 | 16:20 16:05 | -15 | Đã hạ cánh |
| 17:10 | TK841 | Turkish Airlines | Đến İstanbul Airport IST | 17:10 17:02 | — | -8 | Đã cất cánh |
| 17:20 | RJ434 | Royal Jordanian | Đến Queen Alia International Airport AMM | 17:20 17:18 | — | -2 | Đã cất cánh |
| 17:20 | XY560 | Flynas | Đến King Abdulaziz International Airport JED | 17:20 17:42 | — | +22 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.