Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Aleppo ngày 4/10/2026

Sân bay quốc tế Aleppo có 20 chuyến bay ngày 4/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Royal Jordanian 20,0%
  2. Turkish Airlines 20,0%
  3. ALL / N/A 10,0%
  4. SunExpress 10,0%
  5. Pegasus Airlines 10,0%
  6. Air Arabia 10,0%
  7. Dan Air 10,0%
  8. Flynas 10,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Queen Alia International Airport 20,0%
  2. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 20,0%
  3. İstanbul Airport 20,0%
  4. Adnan Menderes International Airport 10,0%
  5. Sharjah International Airport 10,0%
  6. Bucharest Henri Coandă International Airport 10,0%
  7. King Abdulaziz International Airport 10,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

20 trong 20
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
06:30 RJ431 Royal Jordanian Từ Queen Alia International Airport AMM 04:15 06:30 — Theo lịch
06:40 RJ432 Royal Jordanian Đến Queen Alia International Airport AMM 06:40 07:36 — +56 Đã cất cánh
08:00 VF340 ALL / N/A Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 06:15 08:00 07:53 -7 Đã hạ cánh
08:00 XQ808 SunExpress Từ Adnan Menderes International Airport ADB 06:10 08:00 07:45 -15 Đã hạ cánh
08:55 PC770 Pegasus Airlines Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 07:15 08:55 08:58 +3 Đã hạ cánh
09:05 XQ809 SunExpress Đến Adnan Menderes International Airport ADB 09:05 08:49 — -16 Đã cất cánh
09:10 VF341 ALL / N/A Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 09:10 09:19 — +9 Đã cất cánh
09:45 TK844 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 07:40 09:45 09:28 -17 Đã hạ cánh
10:00 PC771 Pegasus Airlines Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 10:00 10:11 — +11 Đã cất cánh
10:35 G9351 Air Arabia Từ Sharjah International Airport SHJ 08:00 10:35 10:38 +3 Đã hạ cánh
11:25 TK845 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 11:25 11:45 — +20 Đã cất cánh
11:35 G9352 Air Arabia Đến Sharjah International Airport SHJ 11:35 12:13 — +38 Đã cất cánh
15:15 DN551 Dan Air Từ Bucharest Henri Coandă International Airport OTP 13:15 15:15 15:11 -4 Đã hạ cánh
15:30 TK840 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 13:25 15:30 15:15 -15 Đã hạ cánh
16:10 XY559 Flynas Từ King Abdulaziz International Airport JED 13:40 16:10 16:07 -3 Đã hạ cánh
16:15 DN552 Dan Air Đến Bucharest Henri Coandă International Airport OTP 16:15 16:16 — +1 Đã cất cánh
16:20 RJ433 Royal Jordanian Từ Queen Alia International Airport AMM 14:55 16:20 16:05 -15 Đã hạ cánh
17:10 TK841 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 17:10 17:02 — -8 Đã cất cánh
17:20 RJ434 Royal Jordanian Đến Queen Alia International Airport AMM 17:20 17:18 — -2 Đã cất cánh
17:20 XY560 Flynas Đến King Abdulaziz International Airport JED 17:20 17:42 — +22 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…