Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Aleppo ngày 10/10/2026
Sân bay quốc tế Aleppo có 25 chuyến bay ngày 10/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:40 | FYC491 | ALL / N/A | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 01:40 | — | — | Đã huỷ |
| 06:30 | RJ431 | Royal Jordanian | Từ Queen Alia International Airport AMM | 04:15 | 06:30 | — | Nguồn không báo |
| 06:40 | RJ432 | Royal Jordanian | Đến Queen Alia International Airport AMM | 06:40 07:40 | — | +60 | Đã cất cánh |
| 07:45 | FYC762 | ALL / N/A | Từ Sharjah International Airport SHJ | 05:30 | 07:45 | — | Nguồn không báo |
| 08:00 | VF340 | ALL / N/A | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 06:15 | 08:00 08:00 | 0 | Đã hạ cánh |
| 09:05 | VF341 | ALL / N/A | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 09:05 09:22 | — | +17 | Đã cất cánh |
| 09:35 | FYC761 | ALL / N/A | Đến Sharjah International Airport SHJ | 09:35 09:51 | — | +16 | Đã cất cánh |
| 09:45 | TK844 | Turkish Airlines | Từ İstanbul Airport IST | 07:40 | 09:45 09:34 | -11 | Đã hạ cánh |
| 09:50 | XQ206 | SunExpress | Từ Antalya International Airport AYT | 08:20 | 09:50 09:48 | -2 | Đã hạ cánh |
| 10:35 | G9351 | Air Arabia | Từ Sharjah International Airport SHJ | 08:00 | 10:35 10:19 | -16 | Đã hạ cánh |
| 10:55 | XQ207 | SunExpress | Đến Antalya International Airport AYT | 10:55 11:04 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 11:00 | KK472 | LEAV Aviation | Từ Cologne Bonn Airport CGN | 06:00 | 11:00 11:13 | +13 | Đã hạ cánh |
| 11:25 | TK845 | Turkish Airlines | Đến İstanbul Airport IST | 11:25 11:20 | — | -5 | Đã cất cánh |
| 11:30 | 3L456 | ALL / N/A | Từ Zayed International Airport AUH | 09:00 | 11:30 11:16 | -14 | Đã hạ cánh |
| 11:35 | G9352 | Air Arabia | Đến Sharjah International Airport SHJ | 11:35 11:35 | — | 0 | Đã cất cánh |
| 12:00 | KK473 | LEAV Aviation | Đến Cologne Bonn Airport CGN | 12:00 12:47 | — | +47 | Đã cất cánh |
| 12:30 | 3L457 | ALL / N/A | Đến Zayed International Airport AUH | 12:30 12:55 | — | +25 | Đã cất cánh |
| 13:40 | FZ1191 | Flydubai | Từ Dubai International Airport DXB | 11:00 | 13:40 13:35 | -5 | Đã hạ cánh |
| 14:30 | XY229 | Flynas | Từ King Khalid International Airport RUH | 12:00 | 14:30 14:36 | +6 | Đã hạ cánh |
| 14:40 | FZ1192 | Flydubai | Đến Dubai International Airport DXB | 14:40 14:44 | — | +4 | Đã cất cánh |
| 15:20 | RJ433 | Royal Jordanian | Từ Queen Alia International Airport AMM | 13:55 | 15:20 15:04 | -16 | Đã hạ cánh |
| 15:35 | PC770 | Pegasus Airlines | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 13:55 | 15:35 15:56 | +21 | Đã hạ cánh |
| 15:40 | XY230 | Flynas | Đến King Khalid International Airport RUH | 15:40 16:20 | — | +40 | Đã cất cánh |
| 16:20 | RJ434 | Royal Jordanian | Đến Queen Alia International Airport AMM | 16:20 16:26 | — | +6 | Đã cất cánh |
| 16:40 | PC771 | Pegasus Airlines | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 16:40 17:00 | — | +20 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.