Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Aleppo ngày 14/10/2026
Sân bay quốc tế Aleppo có 24 chuyến bay ngày 14/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 24 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 24 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:10 | FYC526 | ALL / N/A | Từ Erbil International Airport EBL | 23:30 | 01:10 | — | Theo lịch |
| 02:00 | FYC491 | ALL / N/A | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 02:00 01:41 | — | -19 | Đã cất cánh |
| 02:40 | RB382 | Syrian Arab Airlines | Từ King Abdulaziz International Airport JED | 00:10 | 02:40 03:04 | +24 | Đã hạ cánh |
| 05:45 | RB389 | Syrian Arab Airlines | Đến King Khalid International Airport RUH | 05:45 | — | — | Theo lịch |
| 06:30 | RJ431 | Royal Jordanian | Từ Queen Alia International Airport AMM | 05:05 | 06:30 | — | Theo lịch |
| 06:40 | RJ432 | Royal Jordanian | Đến Queen Alia International Airport AMM | 06:40 07:27 | — | +47 | Đã cất cánh |
| 07:30 | RJ432 | Royal Jordanian | Đến Queen Alia International Airport AMM | 07:30 | — | — | Theo lịch |
| 08:00 | VF340 | ALL / N/A | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 06:15 | 08:00 08:06 | +6 | Đã hạ cánh |
| 08:55 | PC770 | Pegasus Airlines | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 07:15 | 08:55 | — | Theo lịch |
| 09:10 | VF341 | ALL / N/A | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 09:10 09:10 | — | 0 | Đã cất cánh |
| 09:45 | TK844 | Turkish Airlines | Từ İstanbul Airport IST | 07:40 | 09:45 09:45 | 0 | Đã hạ cánh |
| 09:50 | XQ206 | SunExpress | Từ Antalya International Airport AYT | 08:20 | 09:50 09:45 | -5 | Đã hạ cánh |
| 10:00 | PC771 | Pegasus Airlines | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 10:00 11:15 | — | +75 | Đã cất cánh |
| 10:35 | G9351 | Air Arabia | Từ Sharjah International Airport SHJ | 08:00 | 10:35 10:20 | -15 | Đã hạ cánh |
| 10:55 | XQ207 | SunExpress | Đến Antalya International Airport AYT | 10:55 11:03 | — | +8 | Đã cất cánh |
| 11:25 | TK845 | Turkish Airlines | Đến İstanbul Airport IST | 11:25 11:21 | — | -4 | Đã cất cánh |
| 11:35 | G9352 | Air Arabia | Đến Sharjah International Airport SHJ | 11:35 11:34 | — | -1 | Đã cất cánh |
| 14:30 | XY229 | Flynas | Từ King Khalid International Airport RUH | 12:00 | 14:30 | — | Theo lịch |
| 15:15 | DN551 | Dan Air | Từ Bucharest Henri Coandă International Airport OTP | 13:15 | 15:15 15:58 | +43 | Đã hạ cánh |
| 15:40 | XY230 | Flynas | Đến King Khalid International Airport RUH | 15:40 | — | — | Theo lịch |
| 16:10 | XY559 | Flynas | Từ King Abdulaziz International Airport JED | 13:40 | 16:10 16:10 | 0 | Đã hạ cánh |
| 16:15 | DN552 | Dan Air | Đến Bucharest Henri Coandă International Airport OTP | 16:15 17:15 | — | +60 | Đã cất cánh |
| 17:15 | FYC762 | ALL / N/A | Từ Sharjah International Airport SHJ | 15:00 | 17:15 17:03 | -12 | Đã hạ cánh |
| 17:20 | XY560 | Flynas | Đến King Abdulaziz International Airport JED | 17:20 18:00 | — | +40 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.