ICAO RJA

Royal Jordanian

Tháng 7/2026 Royal Jordanian khai thác 256 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 56.811 lượt khách và 1.333 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1111––
Tháng 28994▲ 5,6%
Tháng 3105109▲ 3,8%
Tháng 413389▼ 33,1%
Tháng 5171163▼ 4,7%
Tháng 6185234▲ 26,5%
Tháng 7194256▲ 32,0%
Tháng 8198––
Tháng 9159––
Tháng 10132–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12141––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026117
16/10/2026218
15/10/2026519
14/10/2026217
13/10/2026218
12/10/2026318
11/10/2026218
10/10/2026217
9/10/2026316
8/10/2026316
7/10/2026315
6/10/2026216
5/10/2026315
4/10/2026115
3/10/2026117
2/10/2026319
1/10/2026217
30/9/2026416
29/9/2026116
28/9/2026316
27/9/2026315
26/9/2026315
25/9/2026115
24/9/2026115

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 126.070––
Tháng 220.92619.891▼ 4,9%
Tháng 323.07718.023▼ 21,9%
Tháng 429.77016.306▼ 45,2%
Tháng 537.85232.886▼ 13,1%
Tháng 640.99245.758▲ 11,6%
Tháng 746.43856.811▲ 22,3%
Tháng 845.243––
Tháng 934.133––
Tháng 1030.282–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1231.786––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1382––
Tháng 2310451▲ 45,5%
Tháng 3444692▲ 55,8%
Tháng 4490551▲ 12,4%
Tháng 5538742▲ 37,9%
Tháng 64921.307▲ 165,4%
Tháng 76331.333▲ 110,7%
Tháng 8667––
Tháng 9539––
Tháng 10528–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12597––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

43 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3.389 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 129.415––
Tháng 223.58524.910▲ 5,6%
Tháng 327.82528.885▲ 3,8%
Tháng 435.24523.585▼ 33,1%
Tháng 545.31544.075▼ 2,7%
Tháng 649.02563.329▲ 29,2%
Tháng 751.41068.764▲ 33,8%
Tháng 852.470––
Tháng 942.135––
Tháng 1034.980–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1237.365––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 188,6%––
Tháng 288,7%79,9%▼ 10,0%
Tháng 382,9%62,4%▼ 24,8%
Tháng 484,5%69,1%▼ 18,1%
Tháng 583,5%74,6%▼ 10,7%
Tháng 683,6%72,3%▼ 13,6%
Tháng 790,3%82,6%▼ 8,5%
Tháng 886,2%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1086,6%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1285,1%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 108 82 97 118 167 178 182 188 138 108 83 115
2025 111 89 105 133 171 185 194 198 159 132 141
2026 94 109 89 163 234 256

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
RJ726MED–JED2 chặng87,7%76
RJ117AMM–CDG41,5%54
RJ103AMM–MXP92,3%52
RJ102FCO–AMM—43
RJ112LHR–AMM—43
RJ166IST–AMM—43
RJ404BEY–AMM73,8%43
RJ408BEY–AMM93,0%43
Xem cả 66 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
AMM–BEYSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Beirut Rafic Hariri8328
AMM–DAMSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Damascus6242
AMM–CAISân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Cairo6230
AMM–BGWSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Bagdad5180
AMM–ISTSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay Istanbul4162
AMM–RUHSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid4156
AMM–DXBSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Dubai3119
AMM–JEDSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz3110
Danh mục đường bayTổng cộng 28 cặp sân bay

Tính từ 66 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…