Royal Jordanian
Tháng 7/2026 Royal Jordanian khai thác 256 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 56.811 lượt khách và 1.333 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Chuyến bay khai thác256▲ 32,0%so với tháng 7/2025
- Lượt khách56.811▲ 22,3%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá1.333▲ 110,7%so với tháng 7/2025
- Trung bình / ngày≈2trong 30 ngày · tự đếm
Chính thức · tháng 7/2026 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 111 | – | – |
| Tháng 2 | 89 | 94 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 105 | 109 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 133 | 89 | ▼ 33,1% |
| Tháng 5 | 171 | 163 | ▼ 4,7% |
| Tháng 6 | 185 | 234 | ▲ 26,5% |
| Tháng 7 | 194 | 256 | ▲ 32,0% |
| Tháng 8 | 198 | – | – |
| Tháng 9 | 159 | – | – |
| Tháng 10 | 132 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 141 | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 30/30 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 17 |
| 16/10/2026 | 2 | 18 |
| 15/10/2026 | 5 | 19 |
| 14/10/2026 | 2 | 17 |
| 13/10/2026 | 2 | 18 |
| 12/10/2026 | 3 | 18 |
| 11/10/2026 | 2 | 18 |
| 10/10/2026 | 2 | 17 |
| 9/10/2026 | 3 | 16 |
| 8/10/2026 | 3 | 16 |
| 7/10/2026 | 3 | 15 |
| 6/10/2026 | 2 | 16 |
| 5/10/2026 | 3 | 15 |
| 4/10/2026 | 1 | 15 |
| 3/10/2026 | 1 | 17 |
| 2/10/2026 | 3 | 19 |
| 1/10/2026 | 2 | 17 |
| 30/9/2026 | 4 | 16 |
| 29/9/2026 | 1 | 16 |
| 28/9/2026 | 3 | 16 |
| 27/9/2026 | 3 | 15 |
| 26/9/2026 | 3 | 15 |
| 25/9/2026 | 1 | 15 |
| 24/9/2026 | 1 | 15 |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.070 | – | – |
| Tháng 2 | 20.926 | 19.891 | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 23.077 | 18.023 | ▼ 21,9% |
| Tháng 4 | 29.770 | 16.306 | ▼ 45,2% |
| Tháng 5 | 37.852 | 32.886 | ▼ 13,1% |
| Tháng 6 | 40.992 | 45.758 | ▲ 11,6% |
| Tháng 7 | 46.438 | 56.811 | ▲ 22,3% |
| Tháng 8 | 45.243 | – | – |
| Tháng 9 | 34.133 | – | – |
| Tháng 10 | 30.282 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 31.786 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 382 | – | – |
| Tháng 2 | 310 | 451 | ▲ 45,5% |
| Tháng 3 | 444 | 692 | ▲ 55,8% |
| Tháng 4 | 490 | 551 | ▲ 12,4% |
| Tháng 5 | 538 | 742 | ▲ 37,9% |
| Tháng 6 | 492 | 1.307 | ▲ 165,4% |
| Tháng 7 | 633 | 1.333 | ▲ 110,7% |
| Tháng 8 | 667 | – | – |
| Tháng 9 | 539 | – | – |
| Tháng 10 | 528 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 597 | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
43 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
3.389 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.415 | – | – |
| Tháng 2 | 23.585 | 24.910 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 27.825 | 28.885 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 35.245 | 23.585 | ▼ 33,1% |
| Tháng 5 | 45.315 | 44.075 | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 49.025 | 63.329 | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 51.410 | 68.764 | ▲ 33,8% |
| Tháng 8 | 52.470 | – | – |
| Tháng 9 | 42.135 | – | – |
| Tháng 10 | 34.980 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 37.365 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 29/31 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,6% | – | – |
| Tháng 2 | 88,7% | 79,9% | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 82,9% | 62,4% | ▼ 24,8% |
| Tháng 4 | 84,5% | 69,1% | ▼ 18,1% |
| Tháng 5 | 83,5% | 74,6% | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 83,6% | 72,3% | ▼ 13,6% |
| Tháng 7 | 90,3% | 82,6% | ▼ 8,5% |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 86,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 85,1% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 108 | 82 | 97 | 118 | 167 | 178 | 182 | 188 | 138 | 108 | 83 | 115 |
| 2025 | 111 | 89 | 105 | 133 | 171 | 185 | 194 | 198 | 159 | 132 | 141 | |
| 2026 | 94 | 109 | 89 | 163 | 234 | 256 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| RJ726 | MED–JED2 chặng | 87,7% | 76 |
| RJ117 | AMM–CDG | 41,5% | 54 |
| RJ103 | AMM–MXP | 92,3% | 52 |
| RJ102 | FCO–AMM | — | 43 |
| RJ112 | LHR–AMM | — | 43 |
| RJ166 | IST–AMM | — | 43 |
| RJ404 | BEY–AMM | 73,8% | 43 |
| RJ408 | BEY–AMM | 93,0% | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| AMM–BEYSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Beirut Rafic Hariri | 8 | 328 |
| AMM–DAMSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Damascus | 6 | 242 |
| AMM–CAISân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Cairo | 6 | 230 |
| AMM–BGWSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Bagdad | 5 | 180 |
| AMM–ISTSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay Istanbul | 4 | 162 |
| AMM–RUHSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 4 | 156 |
| AMM–DXBSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Dubai | 3 | 119 |
| AMM–JEDSân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz | 3 | 110 |
Tính từ 66 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.