Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Aleppo ngày 6/10/2026
Sân bay quốc tế Aleppo có 26 chuyến bay ngày 6/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05:40 | RJ431 | Royal Jordanian | Từ Queen Alia International Airport AMM | 04:15 | 05:40 | — | Nguồn không báo |
| 06:30 | FYC492 | ALL / N/A | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 04:45 | 06:30 06:14 | -16 | Đã hạ cánh |
| 06:40 | RJ432 | Royal Jordanian | Đến Queen Alia International Airport AMM | 06:40 07:24 | — | +44 | Đã cất cánh |
| 07:45 | FYC762 | ALL / N/A | Từ Sharjah International Airport SHJ | 05:30 | 07:45 | — | Nguồn không báo |
| 08:00 | VF340 | ALL / N/A | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 06:15 | 08:00 07:57 | -3 | Đã hạ cánh |
| 09:10 | VF341 | ALL / N/A | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 09:10 09:40 | — | +30 | Đã cất cánh |
| 09:35 | FYC761 | ALL / N/A | Đến Sharjah International Airport SHJ | 09:35 | — | — | Theo lịch |
| 09:45 | TK844 | Turkish Airlines | Từ İstanbul Airport IST | 07:40 | 09:45 09:24 | -21 | Đã hạ cánh |
| 10:35 | G9351 | Air Arabia | Từ Sharjah International Airport SHJ | 08:00 | 10:35 10:36 | +1 | Đã hạ cánh |
| 11:25 | TK845 | Turkish Airlines | Đến İstanbul Airport IST | 11:25 11:18 | — | -7 | Đã cất cánh |
| 11:30 | 3L456 | ALL / N/A | Từ Zayed International Airport AUH | 09:00 | 11:30 11:17 | -13 | Đã hạ cánh |
| 11:35 | G9352 | Air Arabia | Đến Sharjah International Airport SHJ | 11:35 11:55 | — | +20 | Đã cất cánh |
| 12:30 | 3L457 | ALL / N/A | Đến Zayed International Airport AUH | 12:30 12:19 | — | -11 | Đã cất cánh |
| 13:40 | FZ1191 | Flydubai | Từ Dubai International Airport DXB | 11:00 | 13:40 13:30 | -10 | Đã hạ cánh |
| 14:30 | XY229 | Flynas | Từ King Khalid International Airport RUH | 12:00 | 14:30 | — | Theo lịch |
| 14:40 | FZ1192 | Flydubai | Đến Dubai International Airport DXB | 14:40 14:46 | — | +6 | Đã cất cánh |
| 15:20 | XY230 | Flynas | Đến King Khalid International Airport RUH | 15:20 16:35 | — | +75 | Đã cất cánh |
| 15:30 | TK840 | Turkish Airlines | Từ İstanbul Airport IST | 13:25 | 15:30 | — | Đã huỷ |
| 16:00 | FYC455 | ALL / N/A | Đến Zvartnots International Airport EVN | 16:00 16:07 | — | +7 | Đã cất cánh |
| 16:40 | PC770 | Pegasus Airlines | Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 15:00 | 16:40 16:54 | +14 | Đã hạ cánh |
| 17:10 | TK841 | Turkish Airlines | Đến İstanbul Airport IST | 17:10 | — | — | Đã huỷ |
| 17:45 | PC771 | Pegasus Airlines | Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW | 17:45 17:56 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 18:45 | RB390 | Syrian Arab Airlines | Từ King Khalid International Airport RUH | 16:20 | 18:45 19:02 | +17 | Đã hạ cánh |
| 20:00 | FYC456 | ALL / N/A | Từ Zvartnots International Airport EVN | 19:30 | 20:00 19:52 | -8 | Đã hạ cánh |
| 20:40 | RB381 | Syrian Arab Airlines | Đến King Abdulaziz International Airport JED | 20:40 20:40 | — | 0 | Đã cất cánh |
| 21:00 | FYC525 | ALL / N/A | Đến Erbil International Airport EBL | 21:00 20:54 | — | -6 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.