ICAO EIN

Aer Lingus

Tháng 7/2026 Aer Lingus khai thác 1.462 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 284.142 lượt khách và 1.666 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 8.426 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 6,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1794839▲ 5,7%
Tháng 2713774▲ 8,6%
Tháng 31.1331.187▲ 4,8%
Tháng 41.2531.267▲ 1,1%
Tháng 51.3401.449▲ 8,1%
Tháng 61.3321.448▲ 8,7%
Tháng 71.3731.462▲ 6,5%
Tháng 81.370––
Tháng 91.303––
Tháng 101.377–đang tích luỹ
Tháng 111.187––
Tháng 121.194––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.9388.426▲ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor AS công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất17 kỳ
17 trong 17
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
15/10/2026211
13/10/2026111
12/10/2026112
10/10/2026213
8/10/2026212
6/10/2026212
5/10/2026111
3/10/2026211
1/10/2026211
29/9/2026210
28/9/2026110
26/9/20262
25/9/20261
24/9/20261
22/9/20262
21/9/20261
19/9/20262

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1146.844146.551▼ 0,2%
Tháng 2121.554118.751▼ 2,3%
Tháng 3208.591209.307▲ 0,3%
Tháng 4225.854220.247▼ 2,5%
Tháng 5266.024266.949▲ 0,3%
Tháng 6281.108287.445▲ 2,3%
Tháng 7291.655284.142▼ 2,6%
Tháng 8302.957––
Tháng 9262.125––
Tháng 10255.953–đang tích luỹ
Tháng 11201.577––
Tháng 12215.128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.541.6301.533.392▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5981.378▼ 13,7%
Tháng 21.6881.741▲ 3,1%
Tháng 32.6132.020▼ 22,7%
Tháng 41.7702.063▲ 16,5%
Tháng 52.4052.389▼ 0,6%
Tháng 62.4271.682▼ 30,7%
Tháng 72.4171.666▼ 31,1%
Tháng 82.345––
Tháng 92.399––
Tháng 102.643–đang tích luỹ
Tháng 112.710––
Tháng 122.365––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.91712.939▼ 13,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1197.429204.727▲ 3,7%
Tháng 2177.354186.273▲ 5,0%
Tháng 3287.915279.714▼ 2,8%
Tháng 4318.531300.086▼ 5,8%
Tháng 5342.869349.007▲ 1,8%
Tháng 6340.234353.230▲ 3,8%
Tháng 7349.499354.169▲ 1,3%
Tháng 8348.670––
Tháng 9331.675––
Tháng 10347.120–đang tích luỹ
Tháng 11289.264––
Tháng 12290.056––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.013.8312.027.206▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,4%71,6%▼ 3,8%
Tháng 268,5%63,8%▼ 7,0%
Tháng 372,4%74,8%▲ 3,3%
Tháng 470,9%73,4%▲ 3,5%
Tháng 577,6%76,5%▼ 1,4%
Tháng 682,6%81,4%▼ 1,5%
Tháng 783,4%80,2%▼ 3,9%
Tháng 886,9%––
Tháng 979,0%––
Tháng 1073,7%–đang tích luỹ
Tháng 1169,7%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%74,5%▼ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 745 674 1.061 1.081 1.175 1.174 1.201 1.228 1.195 1.205 1.069 1.081
2025 794 713 1.133 1.253 1.340 1.332 1.373 1.370 1.303 1.377 1.187 1.194
2026 839 774 1.187 1.267 1.449 1.448 1.462

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Aer Lingus báo cáo 777.782 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025777.782
2024759.227
2023654.502
2022567.855
2021161.319
2020213.783
2019881.263
2018848.646
2017831.075
2016813.633
2015795.321
2014800.287
2013819.673

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…