Jet2.com
Tháng 1/2020 Jet2.com khai thác 3 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 542 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2019 | Chuyến bay khai thác 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 26 | 156 |
| 16/10/2026 | 28 | 151 |
| 15/10/2026 | 18 | 152 |
| 14/10/2026 | 15 | 151 |
| 13/10/2026 | 21 | 152 |
| 12/10/2026 | 25 | 150 |
| 11/10/2026 | 23 | 151 |
| 10/10/2026 | 21 | 152 |
| 9/10/2026 | 29 | 156 |
| 8/10/2026 | 17 | 155 |
| 7/10/2026 | 16 | 156 |
| 6/10/2026 | 19 | 157 |
| 5/10/2026 | 26 | 158 |
| 4/10/2026 | 24 | 157 |
| 3/10/2026 | 25 | 154 |
| 2/10/2026 | 28 | 152 |
| 1/10/2026 | 18 | 151 |
| 30/9/2026 | 17 | 154 |
| 29/9/2026 | 20 | 156 |
| 28/9/2026 | 25 | 157 |
| 27/9/2026 | 21 | 159 |
| 26/9/2026 | 23 | 161 |
| 25/9/2026 | 27 | 160 |
| 24/9/2026 | 21 | 161 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2019 | Lượt khách 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 670 | 542 | ▼ 19,1% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | 2.489 | – | – |
| Tháng 12 | 6.467 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 670 | 542 | ▼ 19,1% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
1 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
50 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2019 | Ghế cung ứng 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 914 | 552 | ▼ 39,6% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | 2.514 | – | – |
| Tháng 12 | 6.582 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 914 | 552 | ▼ 39,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2019 | Hệ số tải 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 98,2% | ▲ 33,9% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | 99,0% | – | – |
| Tháng 12 | 98,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 73,3% | 98,2% | ▲ 33,9% |
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Jet2.com báo cáo 1.361.541 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 1.361.541 |
| 2024 | 1.322.596 |
| 2023 | 783.884 |
| 2022 | 710.750 |
| 2021 | 198.126 |
| 2020 | 264.719 |
| 2019 | 1.348.446 |
| 2018 | 1.216.774 |
| 2017 | 1.014.374 |
| 2016 | 764.877 |
| 2015 | 684.179 |
| 2014 | 719.693 |
| 2013 | 672.184 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS