Các chuyến bay tại sân bay Ordu–Giresun ngày 19/9/2026

Sân bay Ordu–Giresun có 19 chuyến bay ngày 19/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. AJet 52,6%
  2. Turkish Airlines 31,6%
  3. Pegasus Airlines 15,8%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 42,1%
  2. İstanbul Airport 31,6%
  3. Esenboğa International Airport 21,1%
  4. Düsseldorf Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

19 trong 19
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:05 VF3286 AJet Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 00:05 00:05 — Đã hạ cánh
00:55 VF3289 AJet Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 00:55 00:55 — — Đã cất cánh
02:00 VF4261 AJet Đến Esenboğa International Airport ESB 02:00 02:00 — — Đã cất cánh
04:15 VF3282 AJet Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 04:15 04:15 — Đã hạ cánh
05:00 VF3281 AJet Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 05:00 05:00 — — Đã cất cánh
06:00 VF4258 AJet Từ Esenboğa International Airport ESB — 06:00 06:00 — Đã hạ cánh
06:05 PC2862 Pegasus Airlines Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 06:05 06:40 — Đã hạ cánh
06:40 VF4259 AJet Đến Esenboğa International Airport ESB 06:40 06:40 — — Đã cất cánh
06:50 TK2848 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 06:50 06:50 — Đã hạ cánh
06:55 PC2863 Pegasus Airlines Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 06:55 07:30 — — Đã cất cánh
07:00 PC1653 Pegasus Airlines Đến Düsseldorf Airport DUS 07:00 07:45 — — Đã cất cánh
07:35 TK2849 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 07:35 07:35 — — Đã cất cánh
11:00 TK2850 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 11:00 11:00 — Đã hạ cánh
11:45 TK2851 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 11:45 11:45 — — Đã cất cánh
17:00 TK2852 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 17:00 17:10 — Đã hạ cánh
17:45 TK2853 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 17:45 17:55 — — Đã cất cánh
17:45 VF3284 AJet Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 17:45 17:45 — Đã hạ cánh
18:30 VF3285 AJet Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 18:30 18:40 — — Đã cất cánh
22:30 VF4260 AJet Từ Esenboğa International Airport ESB — 22:30 22:30 — Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…