ICAO OERK

Quốc vương Khalid, Riyadh (RUH)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế quốc vương Khalid có 4.812 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 160 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 6.698 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế quốc vương Khalid trong 45 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 45 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Saudia33,0%
  2. Flynas22,4%
  3. Riyadh Air4,9%
  4. Turkish Airlines2,2%
  5. Ethiopian Airlines1,7%
  6. IndiGo Airlines1,6%
  7. Emirates1,3%
  8. Qatar Airways1,2%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,24 · tự tính từ 45 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (1/10/2026 – 14/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz JED →1.346
  2. Sân bay khu vực Abha AHB →1.225
  3. Sân bay quốc tế King Fahd DMM →1.137
  4. Sân bay quốc tế Queen Alia AMM →404
  5. Sân bay quốc tế Bahrain BAH →292
  6. Sân bay quốc tế Zia DAC →250
  7. Sân bay quốc tế Bole ADD →160
  8. Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai DWC →102
  9. Sân bay quốc tế Beirut Rafic Hariri BEY →91
  10. Sân bay quốc tế Heydar Aliyev GYD →66

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
14/10/2026107707
13/10/202623736
12/10/202673841
11/10/202620896
10/10/202675997
9/10/20262971.022
8/10/20261121.070
7/10/20261361.069
6/10/20261281.079
5/10/20261281.092
4/10/20261211.160
3/10/20261001.343
2/10/20263451.340
1/10/20261111.268
30/9/20261461.322
29/9/20261411.423
28/9/20261961.661
27/9/20263041.677
26/9/2026971.475
25/9/20262731.498
24/9/20261651.339
23/9/20262471.272
22/9/20263791.138
21/9/2026212932
20/9/2026102826
19/9/2026120834
18/9/2026114829
17/9/202698855
16/9/20261131.025
15/9/20261731.022

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 45,4% 2.183
  • Quốc tế 54,6% 2.629
Tỷ trọng quốc tế 55% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 45 ngày từ 31/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…