ICAO GFA

Gulf Air

Tháng 6/2026 Gulf Air khai thác 24 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 5.463 lượt khách và 207 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chính thức · tháng 6/2026 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–24–
Tháng 2–24–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–1–
Tháng 6–24–
Tháng 728––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1226––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến đếm được
16/10/20261
9/10/20261
2/10/20262
25/9/20261
18/9/20262

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–5.230–
Tháng 2–4.420–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–5.463–
Tháng 75.801––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 103.264–đang tích luỹ
Tháng 115.087––
Tháng 126.670––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–81–
Tháng 2–97–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–207–
Tháng 7246––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10208–đang tích luỹ
Tháng 11197––
Tháng 12193––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

9 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3.373 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–6.768–
Tháng 2–6.768–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–282–
Tháng 6–6.768–
Tháng 77.896––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 107.896–đang tích luỹ
Tháng 117.332––
Tháng 127.332––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–77,3%–
Tháng 2–65,3%–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–80,7%–
Tháng 773,5%––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1041,3%–đang tích luỹ
Tháng 1169,4%––
Tháng 1291,0%––

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
GF145CMB–MLE2 chặng91,8%85
GF144MLE–CMB2 chặng92,9%84
GF13SVO–BAH2 chặng—72
GF12BAH–TBS2 chặng38,6%69
GF19BAH–CDG44,2%62
GF104DMM–BAH86,1%43
GF110DMM–BAH81,4%43
GF112DMM–BAH95,1%43
Xem cả 93 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
BAH–DMMSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay quốc tế King Fahd8339
BAH–ISTSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay Istanbul8306
BAH–DXBSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay quốc tế Dubai6236
BAH–RUHSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid6234
BAH–BLRSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay quốc tế Bengaluru4170
BAH–DELSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay quốc tế Indira Gandhi4170
BAH–LHRSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay Heathrow4170
BAH–BOMSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji4169
Danh mục đường bayTổng cộng 34 cặp sân bay

Tính từ 93 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…