2.610 km · Quốc tế

Bahrain (BAH) – Istanbul (IST)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 188 chuyến bay khai thác giữa Bahrain và Istanbul, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

BAH → IST

Chuyến khai thác
96

IST → BAH

Chuyến khai thác
92

BAH → IST và IST → BAH tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 123.41621.229▼ 9,3%
Tháng 216.47517.029▲ 3,4%
Tháng 317.16613.423▼ 21,8%
Tháng 414.99717.019▲ 13,5%
Tháng 517.23915.882▼ 7,9%
Tháng 617.07818.953▲ 11,0%
Tháng 725.26118.297▼ 27,6%
Tháng 822.33318.017▼ 19,3%
Tháng 914.57216.366▲ 12,3%
Tháng 1012.91416.449▲ 27,4%
Tháng 1114.50617.443▲ 20,2%
Tháng 1219.85118.473▼ 6,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)215.808208.580▼ 3,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 135.36631.522▼ 10,9%
Tháng 224.58027.088▲ 10,2%
Tháng 329.41326.764▼ 9,0%
Tháng 428.20926.346▼ 6,6%
Tháng 527.47027.400▼ 0,3%
Tháng 628.66429.700▲ 3,6%
Tháng 737.65729.850▼ 20,7%
Tháng 834.36029.310▼ 14,7%
Tháng 923.79327.140▲ 14,1%
Tháng 1020.46428.783▲ 40,7%
Tháng 1124.17827.979▲ 15,7%
Tháng 1231.86028.222▼ 11,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)346.014340.104▼ 1,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 166,2%67,3%▲ 1,7%
Tháng 267,0%62,9%▼ 6,1%
Tháng 358,4%50,2%▼ 14,0%
Tháng 453,2%64,6%▲ 21,4%
Tháng 562,8%58,0%▼ 7,6%
Tháng 659,6%63,8%▲ 7,0%
Tháng 767,1%61,3%▼ 8,6%
Tháng 865,0%61,5%▼ 5,4%
Tháng 961,2%60,3%▼ 1,5%
Tháng 1063,1%57,1%▼ 9,5%
Tháng 1160,0%62,3%▲ 3,8%
Tháng 1262,3%65,5%▲ 5,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)62,2%61,2%▼ 1,5%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 193 99,0% 5
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 2 1,0% 2

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

12
12 trong 12
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
GF44 IST → BAH 43
GF43 BAH → IST 42 88,1%
GF46 IST → BAH 41
GF45 BAH → IST 40 84,6%
GF0043 BAH → IST 36
GF0045 BAH → IST 36
GF0046 IST → BAH 36
TK8348 BAH → IST 36
TK8350 BAH → IST 36
TK8351 IST → BAH 36
GF0044 IST → BAH 32
TK8349 IST → BAH 32

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác BAH → ISTIST → BAH Bị huỷ
16/10/2026 6 3 3 0
15/10/2026 7 3 4 0
14/10/2026 6 3 3 0
13/10/2026 7 3 4 0
12/10/2026 8 4 4 0
11/10/2026 7 4 3 0
10/10/2026 6 3 3 0
9/10/2026 7 4 3 0
8/10/2026 5 2 3 0
7/10/2026 8 4 4 0
6/10/2026 7 3 4 0
5/10/2026 7 4 3 0
4/10/2026 7 4 3 0
3/10/2026 8 4 4 0
2/10/2026 7 4 3 0
1/10/2026 5 2 3 0
30/9/2026 7 4 3 1
29/9/2026 8 4 4 0
28/9/2026 5 3 2 1
27/9/2026 6 3 3 0
26/9/2026 8 4 4 1
25/9/2026 5 3 2 1
24/9/2026 6 3 3 0
23/9/2026 8 4 4 1
22/9/2026 8 4 4 0
21/9/2026 6 3 3 0
20/9/2026 6 3 3 0
19/9/2026 4 2 2 2
18/9/2026 3 2 1 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…