Kastamonu (KFS)
KFS / LTAL · khai thác bởi General Directorate of State Airports (Turkey)
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn Tự đếm · 18/9/2026
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
4.244
Sân bay Kastamonu đón 4.244 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 18,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 87,4% 3.710
- Quốc tế 12,6% 534
Tỷ trọng quốc tế 13% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 4.244 | +18,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 5.605 | +15,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 4.404 | +52,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 5.476 | +17,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 4.733 | +2,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 4.903 | +13,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 7.094 | +70,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 6.357 | +11,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 6.228 | +7,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 4.454 | −0,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 3.631 | −38,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 3.266 | −26,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 3.595 | −43,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 4.838 | −9,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 2.882 | −1,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 4.667 | +2,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 4.605 | +19,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 4.325 | −28,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 4.156 | −48,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 5.685 | −11,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 5.794 | −9,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 4.457 | −17,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 5.942 | +35,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 4.422 | +0,4% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 1 lượt cất/hạ cánh tại Sân bay Kastamonu trong 1 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng thông tin chuyến bay công khai của chính sân bay.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay Kastamonu mới có 1 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.