ICAO LTAL

Kastamonu (KFS)

Sân bay Kastamonu phục vụ 4.587 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 40,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14346▲ 7,0%
Tháng 23239▲ 21,9%
Tháng 33641▲ 13,9%
Tháng 440––
Tháng 547––
Tháng 661––
Tháng 762––
Tháng 860––
Tháng 950––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)111126▲ 13,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.8385.605▲ 15,9%
Tháng 23.5954.244▲ 18,1%
Tháng 33.2664.587▲ 40,4%
Tháng 43.631––
Tháng 54.454––
Tháng 66.228––
Tháng 76.357––
Tháng 87.094––
Tháng 94.903––
Tháng 104.733–đang tích luỹ
Tháng 115.476––
Tháng 124.404––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)11.69914.436▲ 23,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 27––
Tháng 3–0–
Tháng 41––
Tháng 500▼ 66,7%
Tháng 600▲ 100,0%
Tháng 710▼ 40,0%
Tháng 801▲ 800,0%
Tháng 9–0–
Tháng 101––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 97,6% 40
  • Quốc tế 2,4% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 140400,0%
Tháng 23036▲ 20,0%
Tháng 3–40–
Tháng 438––
Tháng 545––
Tháng 659––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1242––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 136▲ 100,0%
Tháng 223▲ 50,0%
Tháng 3–1–
Tháng 42––
Tháng 52––
Tháng 62––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 123––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.2694.508▲ 5,6%
Tháng 23.2113.710▲ 15,5%
Tháng 3–4.399–
Tháng 43.316––
Tháng 54.218––
Tháng 65.990––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 114.445––
Tháng 123.873––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15691.097▲ 92,8%
Tháng 2384534▲ 39,1%
Tháng 3–188–
Tháng 4315––
Tháng 5236––
Tháng 6238––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111.031––
Tháng 12531––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 47 50 46 52 46 48 43 34 42 45 39 31
2025 43 32 36 40 47 61 62 60 50 46 46 45
2026 46 39 41
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 26 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Kastamonu trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
14/10/2026214
11/10/2026214
9/10/2026214
7/10/2026214
4/10/2026214
2/10/2026214
30/9/2026214
28/9/20262
27/9/20262
25/9/20262
23/9/20262
20/9/20262
18/9/20262

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…