Zonguldak Çaycuma (ONQ)
Sân bay Zonguldak Çaycuma phục vụ 6.363 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 14,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.571 | 5.817 | ▼ 23,2% |
| Tháng 2 | 3.293 | 4.465 | ▲ 35,6% |
| Tháng 3 | 5.555 | 6.363 | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 8.023 | – | – |
| Tháng 5 | 11.362 | – | – |
| Tháng 6 | 14.890 | – | – |
| Tháng 7 | 19.864 | – | – |
| Tháng 8 | 21.932 | – | – |
| Tháng 9 | 17.107 | – | – |
| Tháng 10 | 13.208 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.718 | – | – |
| Tháng 12 | 7.958 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 16.419 | 16.645 | ▲ 1,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 26/27 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 56,3% 27
- Quốc tế 43,8% 21
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 12 | 16 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 22 | – | – |
| Tháng 5 | 26 | – | – |
| Tháng 6 | 32 | – | – |
| Tháng 7 | 36 | – | – |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 68 | 65 | ▼ 4,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 12 | 16 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 34 | – | – |
| Tháng 5 | 56 | – | – |
| Tháng 6 | 72 | – | – |
| Tháng 7 | 106 | – | – |
| Tháng 8 | 105 | – | – |
| Tháng 9 | 84 | – | – |
| Tháng 10 | 67 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 62 | 59 | ▼ 4,8% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.900 | 2.355 | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 1.091 | 1.552 | ▲ 42,3% |
| Tháng 3 | 1.993 | 2.442 | ▲ 22,5% |
| Tháng 4 | 1.946 | – | – |
| Tháng 5 | 2.295 | – | – |
| Tháng 6 | 3.162 | – | – |
| Tháng 7 | 3.660 | – | – |
| Tháng 8 | 3.638 | – | – |
| Tháng 9 | 3.279 | – | – |
| Tháng 10 | 2.577 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.590 | – | – |
| Tháng 12 | 1.971 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 5.984 | 6.349 | ▲ 6,1% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.671 | 3.462 | ▼ 25,9% |
| Tháng 2 | 2.202 | 2.913 | ▲ 32,3% |
| Tháng 3 | 3.562 | 3.921 | ▲ 10,1% |
| Tháng 4 | 6.077 | – | – |
| Tháng 5 | 9.067 | – | – |
| Tháng 6 | 11.728 | – | – |
| Tháng 7 | 16.204 | – | – |
| Tháng 8 | 18.294 | – | – |
| Tháng 9 | 13.828 | – | – |
| Tháng 10 | 10.631 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.128 | – | – |
| Tháng 12 | 5.987 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 10.435 | 10.296 | ▼ 1,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 55 | 40 | 52 | 78 | 104 | 112 | 132 | 132 | 114 | 98 | 62 | 52 |
| 2025 | 60 | 24 | 46 | 56 | 82 | 104 | 142 | 139 | 118 | 98 | 66 | 58 |
| 2026 | 44 | 32 | 48 |
Tỷ trọng quốc tế 44% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Düsseldorf ONQ–DUS → | 524 | 2.210 |