Zonguldak Çaycuma (ONQ)
ONQ / LTAS
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
4.465
Sân bay Zonguldak Çaycuma đón 4.465 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 35,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 34,8% 1.552
- Quốc tế 65,2% 2.913
Tỷ trọng quốc tế 65% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 4.465 | +35,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 5.817 | −23,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 7.958 | +12,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 8.718 | +7,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 13.208 | +1,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 17.107 | +5,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 21.932 | +7,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 19.864 | +1,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 14.890 | +0,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 11.362 | −13,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 8.023 | −27,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 5.555 | −2,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 3.293 | −33,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 7.571 | +21,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 7.108 | −21,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 8.079 | +17,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 13.082 | +5,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 16.166 | +6,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 20.415 | +9,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 19.537 | +14,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 14.854 | +3,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 13.203 | +20,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 11.035 | +49,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 5.709 | −12,3% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).