Anadolu (AOE)
Sân bay Anadolu phục vụ 7.242 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 40,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.606 | 11.671 | ▲ 35,6% |
| Tháng 2 | 8.423 | 7.380 | ▼ 12,4% |
| Tháng 3 | 5.139 | 7.242 | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | 10.440 | – | – |
| Tháng 5 | 9.646 | – | – |
| Tháng 6 | 8.183 | – | – |
| Tháng 7 | 12.133 | – | – |
| Tháng 8 | 14.389 | – | – |
| Tháng 9 | 7.809 | – | – |
| Tháng 10 | 6.990 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.323 | – | – |
| Tháng 12 | 10.484 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 22.168 | 26.293 | ▲ 18,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 9/19 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 4,3% 2
- Quốc tế 95,7% 44
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 68 | ▲ 36,0% |
| Tháng 2 | – | 42 | – |
| Tháng 3 | – | 44 | – |
| Tháng 4 | 61 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 51 | – | – |
| Tháng 7 | 84 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 52 | 45 | 42 | 43 | 53 | 66 | 114 | 114 | 77 | 55 | 39 | 44 |
| 2025 | 51 | 46 | 30 | 62 | 58 | 52 | 85 | 96 | 55 | 41 | 50 | 64 |
| 2026 | 69 | 44 | 46 |
Tỷ trọng quốc tế 96% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Brussels AOE–BRU → | 639 | 2.360 |