ICAO LTBZ

Zafer (KZR)

Sân bay Zafer phục vụ 6.830 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 193,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Eurostat Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16780▲ 19,4%
Tháng 261610,0%
Tháng 33660▲ 66,7%
Tháng 455––
Tháng 556––
Tháng 653––
Tháng 751––
Tháng 858––
Tháng 944––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1168––
Tháng 1277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)164201▲ 22,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.09410.614▲ 31,1%
Tháng 28.3676.909▼ 17,4%
Tháng 32.3276.830▲ 193,5%
Tháng 46.450––
Tháng 56.123––
Tháng 66.298––
Tháng 75.859––
Tháng 87.521––
Tháng 95.103––
Tháng 105.399–đang tích luỹ
Tháng 118.154––
Tháng 129.148––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)18.78824.353▲ 29,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 100▼ 75,0%
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 4000,0%
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 63,3% 38
  • Quốc tế 36,7% 22

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 143430,0%
Tháng 22736▲ 33,3%
Tháng 33538▲ 8,6%
Tháng 434––
Tháng 538––
Tháng 638––
Tháng 734––
Tháng 837––
Tháng 935––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)105117▲ 11,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12437▲ 54,2%
Tháng 23425▼ 26,5%
Tháng 3122▲ 2.100,0%
Tháng 421––
Tháng 518––
Tháng 615––
Tháng 717––
Tháng 821––
Tháng 99––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5984▲ 42,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.1014.193▲ 2,2%
Tháng 22.4152.984▲ 23,6%
Tháng 32.3193.197▲ 37,9%
Tháng 42.911––
Tháng 53.134––
Tháng 63.506––
Tháng 73.334––
Tháng 83.726––
Tháng 93.262––
Tháng 103.230–đang tích luỹ
Tháng 113.832––
Tháng 123.476––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)8.83510.374▲ 17,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9936.421▲ 60,8%
Tháng 25.9523.925▼ 34,1%
Tháng 383.633▲ 45.312,5%
Tháng 43.539––
Tháng 52.989––
Tháng 62.792––
Tháng 72.525––
Tháng 83.795––
Tháng 91.841––
Tháng 102.169–đang tích luỹ
Tháng 114.322––
Tháng 125.672––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9.95313.979▲ 40,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 53 52 46 51 57 54 65 55 49 43 47 55
2025 67 61 36 55 56 53 51 58 44 49 68 77
2026 80 61 60
Tỷ trọng quốc tế 37% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…