Zafer (KZR)
Sân bay Zafer phục vụ 6.830 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 193,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 13/16 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 63,3% 38
- Quốc tế 36,7% 22
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43 | 43 | 0,0% |
| Tháng 2 | 27 | 36 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 35 | 38 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 34 | – | – |
| Tháng 5 | 38 | – | – |
| Tháng 6 | 38 | – | – |
| Tháng 7 | 34 | – | – |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 105 | 117 | ▲ 11,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 37 | ▲ 54,2% |
| Tháng 2 | 34 | 25 | ▼ 26,5% |
| Tháng 3 | 1 | 22 | ▲ 2.100,0% |
| Tháng 4 | 21 | – | – |
| Tháng 5 | 18 | – | – |
| Tháng 6 | 15 | – | – |
| Tháng 7 | 17 | – | – |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 59 | 84 | ▲ 42,4% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.101 | 4.193 | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 2.415 | 2.984 | ▲ 23,6% |
| Tháng 3 | 2.319 | 3.197 | ▲ 37,9% |
| Tháng 4 | 2.911 | – | – |
| Tháng 5 | 3.134 | – | – |
| Tháng 6 | 3.506 | – | – |
| Tháng 7 | 3.334 | – | – |
| Tháng 8 | 3.726 | – | – |
| Tháng 9 | 3.262 | – | – |
| Tháng 10 | 3.230 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.832 | – | – |
| Tháng 12 | 3.476 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 8.835 | 10.374 | ▲ 17,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.993 | 6.421 | ▲ 60,8% |
| Tháng 2 | 5.952 | 3.925 | ▼ 34,1% |
| Tháng 3 | 8 | 3.633 | ▲ 45.312,5% |
| Tháng 4 | 3.539 | – | – |
| Tháng 5 | 2.989 | – | – |
| Tháng 6 | 2.792 | – | – |
| Tháng 7 | 2.525 | – | – |
| Tháng 8 | 3.795 | – | – |
| Tháng 9 | 1.841 | – | – |
| Tháng 10 | 2.169 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.322 | – | – |
| Tháng 12 | 5.672 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 9.953 | 13.979 | ▲ 40,5% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 53 | 52 | 46 | 51 | 57 | 54 | 65 | 55 | 49 | 43 | 47 | 55 |
| 2025 | 67 | 61 | 36 | 55 | 56 | 53 | 51 | 58 | 44 | 49 | 68 | 77 |
| 2026 | 80 | 61 | 60 |
Tỷ trọng quốc tế 37% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012