Isparta Süleyman Demirel (ISE)
ISE / LTFC · khai thác bởi General Directorate of State Airports (Turkey)
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
4.921
Sân bay Isparta Süleyman Demirel đón 4.921 lượt khách trong tháng 2/2026, giảm 4,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 81,5% 4.012
- Quốc tế 18,5% 909
Tỷ trọng quốc tế 18% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 4.921 | −4,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 6.020 | +9,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 5.500 | +8,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 6.155 | −8,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 5.423 | −13,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 4.165 | −54,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 5.028 | −28,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 5.279 | −22,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 6.348 | −4,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 6.529 | +17,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 6.511 | +13,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 7.081 | +14,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 5.139 | −11,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 5.481 | +15,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 5.068 | +67,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 6.755 | +67,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 6.254 | −4,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 9.163 | +7,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 7.001 | −26,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 6.780 | −20,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 6.658 | −27,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 5.576 | −33,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 5.737 | −23,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 6.181 | −21,0% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).