Air Algérie
OpenSky ghi được 47 chuyến bay đi và đến của Air Algérie trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
47 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 47 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 30/30 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 6 | 36 |
| 16/10/2026 | 5 | 35 |
| 15/10/2026 | 3 | 35 |
| 14/10/2026 | 8 | 35 |
| 13/10/2026 | 6 | 33 |
| 12/10/2026 | 4 | 33 |
| 11/10/2026 | 4 | 34 |
| 10/10/2026 | 5 | 34 |
| 9/10/2026 | 5 | 34 |
| 8/10/2026 | 3 | 34 |
| 7/10/2026 | 6 | 34 |
| 6/10/2026 | 6 | 34 |
| 5/10/2026 | 5 | 33 |
| 4/10/2026 | 4 | 32 |
| 3/10/2026 | 5 | 32 |
| 2/10/2026 | 5 | 32 |
| 1/10/2026 | 3 | 32 |
| 30/9/2026 | 6 | 32 |
| 29/9/2026 | 5 | 32 |
| 28/9/2026 | 4 | 32 |
| 27/9/2026 | 4 | 32 |
| 26/9/2026 | 5 | 32 |
| 25/9/2026 | 5 | 32 |
| 24/9/2026 | 3 | 29 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
38 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
6.308 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| AH1000 | ALG–CDG | 4,8% | 63 |
| AH1002 | ALG–CDG | 37,2% | 63 |
| AH1534 | ALG–CDG | 11,6% | 63 |
| AH1004 | ALG–ORY2 chặng | 22,7% | 62 |
| AH1010 | ALG–ORY | 4,7% | 61 |
| AH1214 | ALG–CDG | 26,2% | 61 |
| AH1060 | ORN–ORY | 67,5% | 58 |
| AH1112 | BJA–ORY2 chặng | 48,7% | 57 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| ALG–CDGSân bay Houari Boumedienne · Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle | 8 | 444 |
| ALG–ORYSân bay Houari Boumedienne · Sân bay Orly | 7 | 308 |
| ALG–ORNSân bay Houari Boumedienne · Sân bay quốc tế Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) | 8 | 304 |
| ALG–ISTSân bay Houari Boumedienne · Sân bay Istanbul | 6 | 256 |
| ALG–MRSSân bay Houari Boumedienne · Sân bay Marseille Provence | 5 | 201 |
| ALG–TUNSân bay Houari Boumedienne · Sân bay quốc tế Tunis-Carthage | 4 | 174 |
| AAE–ALGSân bay Annaba Rabah Bitat · Sân bay Houari Boumedienne | 4 | 161 |
| ALG–LYSSân bay Houari Boumedienne · Sân bay quốc tế Saint-Exupéry | 4 | 156 |
Tính từ 98 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.