Houari Boumedienne (ALG) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 20.582 lượt khách bay giữa Houari Boumedienne và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 166 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.327 | 17.576 | ▲ 14,7% |
| Tháng 2 | 17.156 | 17.101 | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 13.883 | 13.813 | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 13.142 | 16.711 | ▲ 27,2% |
| Tháng 5 | 15.590 | 19.608 | ▲ 25,8% |
| Tháng 6 | 15.707 | 18.482 | ▲ 17,7% |
| Tháng 7 | 21.221 | 22.319 | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 20.611 | 26.075 | ▲ 26,5% |
| Tháng 9 | 16.561 | 19.878 | ▲ 20,0% |
| Tháng 10 | 17.518 | 20.855 | ▲ 19,0% |
| Tháng 11 | 15.164 | 18.345 | ▲ 21,0% |
| Tháng 12 | 18.000 | 20.582 | ▲ 14,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 199.880 | 231.345 | ▲ 15,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 142 | 150 | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 156 | 147 | ▼ 5,8% |
| Tháng 3 | 122 | 130 | ▲ 6,6% |
| Tháng 4 | 124 | 137 | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 133 | 151 | ▲ 13,5% |
| Tháng 6 | 150 | 154 | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 184 | 193 | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 184 | 204 | ▲ 10,9% |
| Tháng 9 | 154 | 167 | ▲ 8,4% |
| Tháng 10 | 161 | 160 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 144 | 154 | ▲ 6,9% |
| Tháng 12 | 157 | 166 | ▲ 5,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.811 | 1.913 | ▲ 5,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.843 | 21.890 | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 23.941 | 21.811 | ▼ 8,9% |
| Tháng 3 | 18.986 | 18.226 | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 17.593 | 19.869 | ▲ 12,9% |
| Tháng 5 | 19.304 | 22.881 | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 22.147 | 22.819 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 28.464 | 31.336 | ▲ 10,1% |
| Tháng 8 | 28.614 | 33.271 | ▲ 16,3% |
| Tháng 9 | 22.324 | 25.602 | ▲ 14,7% |
| Tháng 10 | 23.667 | 25.112 | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 21.482 | 24.100 | ▲ 12,2% |
| Tháng 12 | 22.857 | 25.790 | ▲ 12,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 271.222 | 292.707 | ▲ 7,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,2% | 80,3% | ▲ 14,4% |
| Tháng 2 | 71,7% | 78,4% | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 73,1% | 75,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 74,7% | 84,1% | ▲ 12,6% |
| Tháng 5 | 80,8% | 85,7% | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 70,9% | 81,0% | ▲ 14,2% |
| Tháng 7 | 74,6% | 71,2% | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 72,0% | 78,4% | ▲ 8,9% |
| Tháng 9 | 74,2% | 77,6% | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 74,0% | 83,0% | ▲ 12,2% |
| Tháng 11 | 70,6% | 76,1% | ▲ 7,8% |
| Tháng 12 | 78,8% | 79,8% | ▲ 1,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,8% | 79,3% | ▲ 7,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
4| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AH1036 | ALG → LYS | 43 | 20,9% |
| AH1037 | LYS → ALG | 43 | |
| AH1032 | ALG → LYS | 35 | 8,6% |
| AH1033 | LYS → ALG | 35 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.