Şanlıurfa (GNY)
Sân bay Şanlıurfa phục vụ 90.626 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 26,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89.291 | 101.197 | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 81.988 | 80.859 | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 71.801 | 90.626 | ▲ 26,2% |
| Tháng 4 | 91.530 | – | – |
| Tháng 5 | 90.026 | – | – |
| Tháng 6 | 90.096 | – | – |
| Tháng 7 | 88.505 | – | – |
| Tháng 8 | 89.993 | – | – |
| Tháng 9 | 85.951 | – | – |
| Tháng 10 | 88.339 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96.793 | – | – |
| Tháng 12 | 95.622 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 243.080 | 272.682 | ▲ 12,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 97,4% 533
- Quốc tế 2,6% 14
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 523 | 527 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 455 | 474 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | – | 533 | – |
| Tháng 4 | 522 | – | – |
| Tháng 5 | 536 | – | – |
| Tháng 6 | 518 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 527 | – | – |
| Tháng 9 | 514 | – | – |
| Tháng 10 | 535 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 543 | – | – |
| Tháng 12 | 538 | – | – |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 59 | ▲ 68,6% |
| Tháng 2 | 37 | 26 | ▼ 29,7% |
| Tháng 3 | – | 14 | – |
| Tháng 4 | 11 | – | – |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | 6 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83.072 | 90.352 | ▲ 8,8% |
| Tháng 2 | 75.390 | 76.229 | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | – | 87.889 | – |
| Tháng 4 | 89.566 | – | – |
| Tháng 5 | 88.664 | – | – |
| Tháng 6 | 88.761 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 89.927 | – | – |
| Tháng 9 | 85.796 | – | – |
| Tháng 10 | 87.469 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94.729 | – | – |
| Tháng 12 | 88.817 | – | – |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.219 | 10.845 | ▲ 74,4% |
| Tháng 2 | 6.598 | 4.630 | ▼ 29,8% |
| Tháng 3 | – | 2.737 | – |
| Tháng 4 | 1.964 | – | – |
| Tháng 5 | 1.362 | – | – |
| Tháng 6 | 1.335 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 66 | – | – |
| Tháng 9 | 155 | – | – |
| Tháng 10 | 870 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.064 | – | – |
| Tháng 12 | 6.805 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 416 | 426 | 424 | 461 | 478 | 447 | 482 | 442 | 450 | 453 | 506 | 533 |
| 2025 | 558 | 492 | 531 | 533 | 542 | 524 | 529 | 528 | 516 | 540 | 554 | 574 |
| 2026 | 586 | 500 | 547 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| AJet VF | 101 | 41,9% |
| Turkish Airlines TK | 79 | 32,8% |
| Pegasus Airlines PC | 45 | 18,7% |
| SunExpress XQ | 16 | 6,6% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 487 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Şanlıurfa trong 29 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất29 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 15 | 114 |
| 15/10/2026 | 16 | 115 |
| 14/10/2026 | 14 | 115 |
| 13/10/2026 | 18 | 118 |
| 12/10/2026 | 18 | 118 |
| 11/10/2026 | 14 | 122 |
| 10/10/2026 | 19 | 126 |
| 9/10/2026 | 16 | 127 |
| 8/10/2026 | 16 | 127 |
| 7/10/2026 | 17 | 127 |
| 6/10/2026 | 18 | 126 |
| 5/10/2026 | 22 | 126 |
| 4/10/2026 | 18 | 124 |
| 3/10/2026 | 20 | 120 |
| 2/10/2026 | 16 | 118 |
| 1/10/2026 | 16 | 118 |
| 30/9/2026 | 16 | 118 |
| 29/9/2026 | 18 | 119 |
| 28/9/2026 | 20 | 117 |
| 27/9/2026 | 14 | 115 |
| 26/9/2026 | 18 | 115 |
| 25/9/2026 | 16 | 115 |
| 24/9/2026 | 16 | 112 |
| 23/9/2026 | 17 | |
| 22/9/2026 | 16 | |
| 21/9/2026 | 18 | |
| 20/9/2026 | 14 | |
| 19/9/2026 | 18 | |
| 18/9/2026 | 13 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Istanbul GNY–IST → | 135 | 971 |
| Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen GNY–SAW → | 109 | 911 |
| Sân bay quốc tế Esenboğa GNY–ESB → | 102 | 592 |