592 km · Nội địa

Esenboğa (ESB) – Şanlıurfa (GNY)

Từ 18/9/2026 đến 15/10/2026 có 118 chuyến bay khai thác giữa Esenboğa và Şanlıurfa, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

ESB → GNY

Chuyến khai thác
61

GNY → ESB

Chuyến khai thác
57

ESB → GNY và GNY → ESB tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 113.49019.531▲ 44,8%
Tháng 28.52519.142▲ 124,5%
Tháng 313.35917.871▲ 33,8%
Tháng 414.18820.851▲ 47,0%
Tháng 515.84619.929▲ 25,8%
Tháng 614.37020.573▲ 43,2%
Tháng 713.95419.796▲ 41,9%
Tháng 813.84720.193▲ 45,8%
Tháng 913.81920.043▲ 45,0%
Tháng 1014.56919.505▲ 33,9%
Tháng 1118.48418.381▼ 0,6%
Tháng 1219.13017.440▼ 8,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)173.581233.255▲ 34,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 116.58422.908▲ 38,1%
Tháng 29.82121.622▲ 120,2%
Tháng 316.78523.447▲ 39,7%
Tháng 416.90023.243▲ 37,5%
Tháng 518.02223.673▲ 31,4%
Tháng 616.83223.104▲ 37,3%
Tháng 715.41422.826▲ 48,1%
Tháng 816.50223.062▲ 39,8%
Tháng 916.14022.392▲ 38,7%
Tháng 1017.24223.393▲ 35,7%
Tháng 1122.00223.113▲ 5,0%
Tháng 1223.34222.857▼ 2,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)205.586275.640▲ 34,1%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 181,3%85,3%▲ 4,9%
Tháng 286,8%88,5%▲ 2,0%
Tháng 379,6%76,2%▼ 4,3%
Tháng 484,0%89,7%▲ 6,8%
Tháng 587,9%84,2%▼ 4,2%
Tháng 685,4%89,0%▲ 4,2%
Tháng 790,5%86,7%▼ 4,2%
Tháng 883,9%87,6%▲ 4,4%
Tháng 985,6%89,5%▲ 4,6%
Tháng 1084,5%83,4%▼ 1,3%
Tháng 1184,0%79,5%▼ 5,4%
Tháng 1282,0%76,3%▼ 7,0%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)84,6%84,7%0,0%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
AJet VF 117 99,2% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 0,8% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác ESB → GNYGNY → ESB Bị huỷ
15/10/2026 4 2 2 0
14/10/2026 4 2 2 0
13/10/2026 4 2 2 0
12/10/2026 4 2 2 0
11/10/2026 4 2 2 0
10/10/2026 4 2 2 0
9/10/2026 4 2 2 0
8/10/2026 4 2 2 0
7/10/2026 4 2 2 0
6/10/2026 4 2 2 0
5/10/2026 4 2 2 0
4/10/2026 6 3 3 0
3/10/2026 7 5 2 0
2/10/2026 6 4 2 0
1/10/2026 4 2 2 0
30/9/2026 4 2 2 0
29/9/2026 4 2 2 0
28/9/2026 4 2 2 0
27/9/2026 4 2 2 0
26/9/2026 4 2 2 0
25/9/2026 4 2 2 0
24/9/2026 4 2 2 0
23/9/2026 4 2 2 0
22/9/2026 4 2 2 0
21/9/2026 4 2 2 0
20/9/2026 4 2 2 0
19/9/2026 4 2 2 0
18/9/2026 3 1 2 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…