ICAO LTAN

Konya (KYA)

Sân bay Konya phục vụ 76.271 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 31,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1525594▲ 13,1%
Tháng 2470452▼ 3,8%
Tháng 3437501▲ 14,6%
Tháng 4509––
Tháng 5513––
Tháng 6538––
Tháng 7618––
Tháng 8613––
Tháng 9538––
Tháng 10521–đang tích luỹ
Tháng 11513––
Tháng 12574––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.4321.547▲ 8,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 179.40693.611▲ 17,9%
Tháng 273.73469.129▼ 6,2%
Tháng 358.09976.271▲ 31,3%
Tháng 481.723––
Tháng 577.450––
Tháng 678.648––
Tháng 795.166––
Tháng 890.954––
Tháng 982.263––
Tháng 1080.076–đang tích luỹ
Tháng 1184.116––
Tháng 1288.598––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)211.239239.011▲ 13,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12456▲ 132,1%
Tháng 22858▲ 107,5%
Tháng 32847▲ 69,4%
Tháng 430––
Tháng 545––
Tháng 645––
Tháng 739––
Tháng 844––
Tháng 965––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1255––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)80162▲ 101,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 82,0% 411
  • Quốc tế 18,0% 90

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1397442▲ 11,3%
Tháng 2360378▲ 5,0%
Tháng 3406411▲ 1,2%
Tháng 4414––
Tháng 5445––
Tháng 6427––
Tháng 7449––
Tháng 8453––
Tháng 9430––
Tháng 10431–đang tích luỹ
Tháng 11423––
Tháng 12427––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.1631.231▲ 5,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1128152▲ 18,8%
Tháng 211074▼ 32,7%
Tháng 33190▲ 190,3%
Tháng 495––
Tháng 568––
Tháng 6111––
Tháng 7169––
Tháng 8160––
Tháng 9108––
Tháng 1090–đang tích luỹ
Tháng 1190––
Tháng 12147––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)269316▲ 17,5%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 157.61267.184▲ 16,6%
Tháng 254.08656.919▲ 5,2%
Tháng 353.65161.030▲ 13,8%
Tháng 465.067––
Tháng 566.675––
Tháng 663.451––
Tháng 768.943––
Tháng 869.562––
Tháng 967.679––
Tháng 1066.236–đang tích luỹ
Tháng 1168.454––
Tháng 1263.877––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)165.349185.133▲ 12,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 121.79426.427▲ 21,3%
Tháng 219.64812.210▼ 37,9%
Tháng 34.44815.241▲ 242,6%
Tháng 416.656––
Tháng 510.775––
Tháng 615.197––
Tháng 726.223––
Tháng 821.392––
Tháng 914.584––
Tháng 1013.840–đang tích luỹ
Tháng 1115.662––
Tháng 1224.721––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)45.89053.878▲ 17,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 534 549 505 495 527 527 615 577 496 506 481 539
2025 525 470 437 509 513 538 618 613 538 521 513 574
2026 594 452 501

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Turkish Airlines TK 109 46,0%
Pegasus Airlines PC 77 32,5%
AJet VF 28 11,8%
SunExpress XQ 20 8,4%
Freebird Airlines FH 2 0,8%
Southwind 2S 1 0,4%
Tỷ trọng quốc tế 18% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 506 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Konya trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202616120
16/10/202620119
15/10/202619114
14/10/202618116
13/10/202615117
12/10/202614117
11/10/202618117
10/10/202615117
9/10/202615118
8/10/202621117
7/10/202619115
6/10/202615114
5/10/202614116
4/10/202618119
3/10/202616122
2/10/202614122
1/10/202619123
30/9/202618125
29/9/202617123
28/9/202617123
27/9/202621122
26/9/202616121
25/9/202615122
24/9/202621116
23/9/202616
22/9/202617
21/9/202616
20/9/202620
19/9/202617
18/9/20269

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Istanbul KYA–IST → 179 492
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen KYA–SAW → 124 428

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…