Konya (KYA)
KYA / LTAN · khai thác bởi General Directorate of State Airports (Turkey)
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
69.129
Sân bay Konya đón 69.129 lượt khách trong tháng 2/2026, giảm 6,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 82,3% 56.919
- Quốc tế 17,7% 12.210
Tỷ trọng quốc tế 18% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 69.129 | −6,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 93.611 | +17,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 88.598 | +15,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 84.116 | +14,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 80.076 | +6,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 82.263 | +12,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 90.954 | +4,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 95.166 | +3,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 78.648 | +7,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 77.450 | +0,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 81.723 | +16,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 58.099 | −11,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 73.734 | −7,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 79.406 | +0,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 77.046 | +0,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 73.750 | +2,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 75.241 | +1,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 73.286 | −2,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 87.480 | −6,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 92.024 | −8,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 73.535 | −7,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 77.244 | +2,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 70.010 | +10,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 65.498 | −1,5% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).
Xem từng chuyến bay theo ngày → chi tiết từng chuyến, từ 2026-09-21 trở về trước