ICAO LTCW

Hakkari Yüksekova (YKO)

Sân bay Hakkari Yüksekova phục vụ 2.350 lượt khách trong tháng 2/2026, giảm 58,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Eurostat Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15216▼ 69,2%
Tháng 24628▼ 39,1%
Tháng 370––
Tháng 4114––
Tháng 5116––
Tháng 6126––
Tháng 7122––
Tháng 8123––
Tháng 9134––
Tháng 10116–đang tích luỹ
Tháng 1178––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)9844▼ 55,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.7532.075▼ 69,3%
Tháng 25.6952.350▼ 58,7%
Tháng 39.334––
Tháng 415.134––
Tháng 516.465––
Tháng 620.512––
Tháng 720.173––
Tháng 819.903––
Tháng 922.814––
Tháng 1018.556–đang tích luỹ
Tháng 1112.354––
Tháng 124.614––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)12.4484.425▼ 64,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 30––
Tháng 41––
Tháng 51––
Tháng 60––
Tháng 703▲ 1.600,0%
Tháng 8–1–
Tháng 9–––
Tháng 1032▼ 36,7%
Tháng 11–1–
Tháng 122––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 20 28 76 120 120 126 117 116 116 118 72 52
2025 52 46 70 114 116 126 122 123 134 116 78 34
2026 16 28
Độ dài chuỗi 11 năm từ năm 2015

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Istanbul YKO–IST → 536 1.393
Sân bay quốc tế Esenboğa YKO–ESB → 535 1.014

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…