Burgas (BOJ) – Poznań-Ławica (POZ)
Tháng 9/2024 có 6.109 lượt khách bay giữa Burgas và Poznań-Ławica, tính cả hai chiều, trên 35 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 512 | – | – |
| Tháng 4 | 2.563 | – | – |
| Tháng 5 | 3.281 | – | – |
| Tháng 6 | 8.844 | 6.540 | ▼ 26,1% |
| Tháng 7 | 10.107 | 8.720 | ▼ 13,7% |
| Tháng 8 | 10.799 | 9.247 | ▼ 14,4% |
| Tháng 9 | 6.861 | 6.109 | ▼ 11,0% |
| Tháng 10 | 2.350 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | – | – |
| Tháng 4 | 18 | – | – |
| Tháng 5 | 19 | – | – |
| Tháng 6 | 56 | 40 | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 58 | 48 | ▼ 17,2% |
| Tháng 8 | 61 | 51 | ▼ 16,4% |
| Tháng 9 | 43 | 35 | ▼ 18,6% |
| Tháng 10 | 16 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 756 | – | – |
| Tháng 4 | 3.402 | – | – |
| Tháng 5 | 3.591 | – | – |
| Tháng 6 | 10.368 | 7.509 | ▼ 27,6% |
| Tháng 7 | 10.800 | 8.983 | ▼ 16,8% |
| Tháng 8 | 11.567 | 9.509 | ▼ 17,8% |
| Tháng 9 | 8.037 | 6.632 | ▼ 17,5% |
| Tháng 10 | 3.024 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 67,7% | – | – |
| Tháng 4 | 75,3% | – | – |
| Tháng 5 | 91,4% | – | – |
| Tháng 6 | 85,3% | 87,1% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 93,6% | 97,1% | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 93,4% | 97,2% | ▲ 4,1% |
| Tháng 9 | 85,4% | 92,1% | ▲ 7,8% |
| Tháng 10 | 77,7% | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 9/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.