Burgas (BOJ) – Katowice (KTW)
Tháng 10/2024 có 261 lượt khách bay giữa Burgas và Katowice, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1.475 | 1.985 | ▲ 34,6% |
| Tháng 6 | 22.925 | 15.019 | ▼ 34,5% |
| Tháng 7 | 30.209 | 29.471 | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 32.496 | 30.613 | ▼ 5,8% |
| Tháng 9 | 22.401 | 18.304 | ▼ 18,3% |
| Tháng 10 | 5.049 | 261 | ▼ 94,8% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
| Tháng 6 | 150 | 100 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 167 | 168 | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 178 | 171 | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 127 | 108 | ▼ 15,0% |
| Tháng 10 | 32 | 2 | ▼ 93,8% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 378 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1.783 | 2.736 | ▲ 53,4% |
| Tháng 6 | 28.630 | 19.524 | ▼ 31,8% |
| Tháng 7 | 31.705 | 31.470 | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 34.078 | 35.591 | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 25.584 | 22.230 | ▼ 13,1% |
| Tháng 10 | 6.872 | 476 | ▼ 93,1% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 82,7% | 72,6% | ▼ 12,2% |
| Tháng 6 | 80,1% | 76,9% | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 95,3% | 93,6% | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 95,4% | 86,0% | ▼ 9,9% |
| Tháng 9 | 87,6% | 82,3% | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 73,5% | 54,8% | ▼ 25,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.