Kirkwall (KOI)
Sân bay Kirkwall phục vụ 14.614 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 7,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 722 | 610 | ▼ 15,5% |
| Tháng 2 | 766 | 767 | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 861 | 847 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 892 | 873 | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 889 | 867 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 882 | 851 | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 918 | 877 | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 872 | – | – |
| Tháng 9 | 906 | – | – |
| Tháng 10 | 876 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 771 | – | – |
| Tháng 12 | 760 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5.930 | 5.692 | ▼ 4,0% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.855 | 8.696 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 10.137 | 11.014 | ▲ 8,7% |
| Tháng 3 | 11.810 | 12.735 | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 13.176 | 12.853 | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 15.219 | 14.669 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 15.060 | 15.157 | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 15.812 | 14.614 | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 14.622 | – | – |
| Tháng 9 | 15.322 | – | – |
| Tháng 10 | 14.594 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11.632 | – | – |
| Tháng 12 | 10.812 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 90.069 | 89.738 | ▼ 0,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 611 | 722 | 817 | 829 | 791 | 822 | 909 | 914 | 821 | 889 | 824 | 707 |
| 2025 | 722 | 766 | 861 | 892 | 889 | 882 | 918 | 872 | 906 | 876 | 771 | 760 |
| 2026 | 610 | 767 | 847 | 873 | 867 | 851 | 877 |
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998