Highlands and Islands Airports

Highlands and Islands Airports khai thác 9 sân bay, tổng cộng ghi nhận 129.120 lượt khách trong tháng 7/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 343 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 7/2026 (343 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2682.086▼ 8,0%
Tháng 22.3182.343▲ 1,1%
Tháng 32.6212.650▲ 1,1%
Tháng 43.0252.986▼ 1,3%
Tháng 53.1503.083▼ 2,1%
Tháng 63.0323.082▲ 1,6%
Tháng 73.0743.017▼ 1,9%
Tháng 82.875––
Tháng 93.080––
Tháng 103.001–đang tích luỹ
Tháng 112.477––
Tháng 122.367––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.48819.247▼ 1,2%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 307 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 7/2026 (307 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 150%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1211211▲ 0,1%
Tháng 2217207▼ 4,8%
Tháng 3252247▼ 2,0%
Tháng 4261241▼ 7,9%
Tháng 5283249▼ 11,9%
Tháng 6274279▲ 1,8%
Tháng 7297251▼ 15,5%
Tháng 8261––
Tháng 9287––
Tháng 10273–đang tích luỹ
Tháng 11266––
Tháng 12308––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7961.685▼ 6,2%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 342 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 7/2026 (343 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 1 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 163.16165.024▲ 2,9%
Tháng 269.73275.463▲ 8,2%
Tháng 383.24988.814▲ 6,7%
Tháng 4110.881115.032▲ 3,7%
Tháng 5120.930125.762▲ 4,0%
Tháng 6118.442126.204▲ 6,6%
Tháng 7121.406129.120▲ 6,4%
Tháng 8116.650––
Tháng 9118.821––
Tháng 10113.936–đang tích luỹ
Tháng 1184.992––
Tháng 1279.552––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)687.801725.419▲ 5,5%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1998 40.744 42.363 49.649 47.723 50.100 52.665 54.132 54.749 54.189 52.440 42.838 42.446
1999 38.488 40.340 49.348 48.501 50.441 58.602 60.006 59.490 55.820 53.427 48.521 47.059
2000 44.955 48.233 54.720 55.653 62.768 65.537 66.447 66.609 63.632 62.911 53.377 49.854
2001 46.011 44.693 54.927 57.834 63.633 65.117 64.128 68.865 61.749 62.230 54.350 50.625
2002 44.767 46.926 54.709 57.693 64.335 66.544 69.423 69.943 66.714 66.987 60.848 55.867
2003 47.765 52.720 60.115 64.177 68.875 71.335 74.396 74.937 72.481 72.842 61.024 58.314
2004 52.862 58.679 66.156 70.860 76.127 81.046 87.260 81.944 80.479 80.977 65.772 62.408
2005 56.869 58.277 68.271 70.144 77.014 81.022 98.158 98.914 92.067 89.459 76.427 74.537
2006 67.665 70.635 79.337 84.123 93.088 98.764 104.961 99.460 96.734 101.287 81.947 76.600
2007 71.180 74.978 89.923 92.436 101.231 105.310 109.959 110.128 101.215 102.618 86.034 76.848
2008 70.334 76.990 85.051 87.671 102.328 105.872 114.830 114.283 100.883 99.825 74.281 71.495
2009 63.778 65.297 80.768 86.183 94.262 96.568 102.501 98.855 92.530 91.006 75.029 67.949
2010 54.881 65.745 77.745 58.701 79.460 92.489 98.628 96.368 91.623 88.625 71.554 57.981
2011 59.633 65.108 75.671 79.987 85.958 95.732 100.793 101.175 95.946 91.625 74.273 73.017
2012 63.125 68.897 78.733 84.805 92.472 95.942 89.984 91.635 93.517 81.465 76.200 71.014
2013 62.183 66.273 77.607 81.897 93.633 94.423 103.226 103.204 94.118 92.862 72.771 69.242
2014 60.913 66.319 75.646 82.993 91.336 94.018 99.529 99.596 90.603 95.587 80.349 79.259
2015 69.765 77.036 87.713 91.002 98.804 99.748 104.800 100.136 94.311 91.874 78.587 73.352
2016 65.684 73.683 84.178 92.312 107.833 116.036 123.360 122.618 116.075 116.678 90.771 87.788
2017 74.865 82.286 97.200 110.616 120.700 126.250 132.571 129.905 122.015 119.290 92.797 87.996
2018 75.233 80.128 95.370 114.026 127.806 127.965 139.782 138.164 124.079 121.372 91.584 87.130
2019 74.649 82.066 97.072 117.623 128.767 132.206 134.985 142.154 128.091 128.771 93.313 92.202
2020 76.606 82.331 52.516 1.198 2.818 18.265 42.345 41.751 32.863 13.343 13.827
2021 6.901 6.361 8.977 11.261 29.579 57.263 74.371 87.450 81.229 86.911 63.420 60.845
2022 37.937 49.547 69.290 93.257 104.233 103.764 114.133 112.482 106.341 108.304 80.649 75.172
2023 63.733 70.725 82.032 104.854 118.698 119.361 119.781 117.768 114.958 113.834 79.836 74.094
2024 56.968 69.707 81.289 105.240 116.158 116.145 124.868 120.735 112.695 110.456 78.518 74.888
2025 63.161 69.732 83.249 110.881 120.930 118.442 121.406 116.650 118.821 113.936 84.992 79.552
2026 65.024 75.463 88.814 115.032 125.762 126.204 129.120

Sân bay đang khai thác

9

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…