ICAO EGHH

Bournemouth (BOH)

Sân bay Bournemouth phục vụ 170.525 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1414500▲ 20,8%
Tháng 2461481▲ 4,3%
Tháng 3582630▲ 8,2%
Tháng 4790865▲ 9,5%
Tháng 51.0511.072▲ 2,0%
Tháng 61.1801.105▼ 6,4%
Tháng 71.2311.156▼ 6,1%
Tháng 81.254––
Tháng 91.157––
Tháng 101.058–đang tích luỹ
Tháng 11556––
Tháng 12603––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.7095.809▲ 1,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 144.72854.381▲ 21,6%
Tháng 256.12558.309▲ 3,9%
Tháng 368.30379.321▲ 16,1%
Tháng 4105.482113.323▲ 7,4%
Tháng 5146.487152.013▲ 3,8%
Tháng 6171.288165.225▼ 3,5%
Tháng 7178.526170.525▼ 4,5%
Tháng 8194.456––
Tháng 9161.589––
Tháng 10134.988–đang tích luỹ
Tháng 1152.785––
Tháng 1265.697––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770.939793.097▲ 2,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5732.216▼ 13,9%
Tháng 21.6322.185▲ 33,9%
Tháng 32.7102.571▼ 5,1%
Tháng 42.463991▼ 59,8%
Tháng 52.507513▼ 79,6%
Tháng 62.276––
Tháng 72.80011▼ 99,6%
Tháng 82.924––
Tháng 93.420––
Tháng 104.382–đang tích luỹ
Tháng 115.186––
Tháng 123.804––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 406 360 430 638 796 807 872 920 893 729 390 430
2025 414 461 582 790 1.051 1.180 1.231 1.254 1.157 1.058 556 603
2026 500 481 630 865 1.072 1.105 1.156
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay Bournemouth được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Bournemouth chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Bournemouth.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Palma de Mallorca PMI 845 1.298
Sân bay Alicante ALC 612 1.393
Sân bay Málaga AGP 567 1.582
Sân bay quốc tế Faro FAO 360 1.606
Sân bay Lanzarote ACE 336 2.620
Sân bay quốc tế Malta MLA 274 2.112
Sân bay Nicolaus Copernicus WRO 224 1.309

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…