Exeter (EXT)
Sân bay quốc tế Exeter phục vụ 69.714 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 288 | 421 | ▲ 46,2% |
| Tháng 2 | 294 | 385 | ▲ 31,0% |
| Tháng 3 | 375 | 483 | ▲ 28,8% |
| Tháng 4 | 571 | 701 | ▲ 22,8% |
| Tháng 5 | 680 | 751 | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 731 | 767 | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 778 | 909 | ▲ 16,8% |
| Tháng 8 | 797 | – | – |
| Tháng 9 | 730 | – | – |
| Tháng 10 | 635 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 452 | – | – |
| Tháng 12 | 511 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3.717 | 4.417 | ▲ 18,8% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.608 | 22.297 | ▲ 26,6% |
| Tháng 2 | 18.560 | 23.361 | ▲ 25,9% |
| Tháng 3 | 25.653 | 29.102 | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 42.761 | 46.061 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 58.815 | 59.415 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 70.704 | 70.008 | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 72.540 | 69.714 | ▼ 3,9% |
| Tháng 8 | 77.247 | – | – |
| Tháng 9 | 70.500 | – | – |
| Tháng 10 | 62.689 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28.181 | – | – |
| Tháng 12 | 27.002 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 306.641 | 319.958 | ▲ 4,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 375 | 360 | 412 | 518 | 623 | 625 | 622 | 681 | 638 | 536 | 311 | 341 |
| 2025 | 288 | 294 | 375 | 571 | 680 | 731 | 778 | 797 | 730 | 635 | 452 | 511 |
| 2026 | 421 | 385 | 483 | 701 | 751 | 767 | 909 |
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Sân bay quốc tế Exeter được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)