ICAO EGPF

Glasgow (GLA)

Sân bay quốc tế Glasgow phục vụ 869.879 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.7294.890▲ 3,4%
Tháng 24.7564.846▲ 1,9%
Tháng 35.6365.771▲ 2,4%
Tháng 46.0736.308▲ 3,9%
Tháng 56.9437.294▲ 5,1%
Tháng 67.0447.106▲ 0,9%
Tháng 77.1777.335▲ 2,2%
Tháng 86.9017.304▲ 5,8%
Tháng 96.992––
Tháng 106.877–đang tích luỹ
Tháng 115.397––
Tháng 125.361––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)49.25950.854▲ 3,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1469.823506.315▲ 7,8%
Tháng 2491.097510.884▲ 4,0%
Tháng 3586.778590.300▲ 0,6%
Tháng 4669.761695.534▲ 3,8%
Tháng 5778.846817.491▲ 5,0%
Tháng 6825.962832.132▲ 0,7%
Tháng 7843.108869.879▲ 3,2%
Tháng 8822.084––
Tháng 9802.405––
Tháng 10775.866–đang tích luỹ
Tháng 11570.228––
Tháng 12571.437––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.665.3754.822.535▲ 3,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1684670▼ 2,1%
Tháng 2664742▲ 11,8%
Tháng 3880663▼ 24,6%
Tháng 4774839▲ 8,4%
Tháng 5896765▼ 14,6%
Tháng 69961.181▲ 18,5%
Tháng 79901.054▲ 6,4%
Tháng 8828––
Tháng 9749––
Tháng 10801–đang tích luỹ
Tháng 11894––
Tháng 12822––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.8845.915▲ 0,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.423 4.591 5.346 5.826 7.032 6.864 7.065 6.880 7.035 6.850 5.224 5.110
2025 4.729 4.756 5.636 6.073 6.943 7.044 7.177 6.901 6.992 6.877 5.397 5.361
2026 4.890 4.846 5.771 6.308 7.294 7.106 7.335 7.304
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.080 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Glasgow trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262521.643
30/8/20262171.648
29/8/20262171.658
28/8/20262501.649
27/8/20262241.659
26/8/20262511.679
25/8/20262321.669
24/8/2026257
23/8/2026227
22/8/2026208
21/8/2026260
20/8/2026244
19/8/2026241

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay quốc tế Glasgow được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Glasgow chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Glasgow.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Dublin DUB 5.074 296
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 3.481 718
Sân bay Reina Sofía TFS 1.596 3.242
Sân bay Alicante ALC 1.514 1.977
Sân bay Málaga AGP 1.467 2.134
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 1.261 897
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 1.172 1.083
Sân bay Palma de Mallorca PMI 1.150 1.890
Sân bay quốc tế Faro FAO 942 2.113
Sân bay Lanzarote ACE 845 3.081

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…