Heathrow Airport Holdings
Heathrow Airport Holdings khai thác 6 sân bay, tổng cộng ghi nhận 16.407.392 lượt khách trong tháng 7/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)100.626▲ 1,3%so với tháng 8/20256/6 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá174.118▲ 1,2%so với tháng 7/20256/6 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách16.407.392▼ 0,4%so với tháng 7/20256/6 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác6
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 344 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 8/2026 (344 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77.889 | 76.471 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 76.615 | 75.099 | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 85.127 | 85.004 | ▼ 0,1% |
| Tháng 4 | 90.293 | 89.054 | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 96.576 | 96.120 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 95.158 | 94.682 | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 99.328 | 100.187 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 99.296 | 100.626 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 95.587 | – | – |
| Tháng 10 | 95.200 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80.072 | – | – |
| Tháng 12 | 84.723 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 720.282 | 717.243 | ▼ 0,4% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 307 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 7/2026 (307 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 156.303 | 157.838 | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 155.085 | 160.989 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 182.418 | 167.388 | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 167.449 | 161.572 | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 176.209 | 170.713 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 166.098 | 167.925 | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 172.013 | 174.118 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 167.307 | – | – |
| Tháng 9 | 158.849 | – | – |
| Tháng 10 | 175.282 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 178.240 | – | – |
| Tháng 12 | 173.942 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.175.574 | 1.160.543 | ▼ 1,3% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 343 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 7/2026 (343 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.383.031 | 11.483.161 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 11.159.190 | 11.145.278 | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 12.487.735 | 12.810.934 | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 14.101.473 | 13.594.946 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 14.861.208 | 14.789.595 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 15.363.662 | 15.082.028 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 16.471.701 | 16.407.392 | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 16.867.273 | – | – |
| Tháng 9 | 15.275.816 | – | – |
| Tháng 10 | 14.876.523 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.195.218 | – | – |
| Tháng 12 | 13.366.718 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 95.828.000 | 95.313.334 | ▼ 0,5% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1998 | 6.827.412 | 6.650.483 | 8.130.454 | 8.487.698 | 9.121.943 | 9.805.531 | 10.711.539 | 11.000.661 | 10.353.709 | 9.602.658 | 7.733.681 | 7.575.513 |
| 1999 | 7.323.677 | 7.171.730 | 8.938.187 | 8.764.067 | 9.349.114 | 10.397.747 | 11.389.149 | 11.596.987 | 10.783.345 | 10.284.152 | 8.170.445 | 7.521.890 |
| 2000 | 7.383.494 | 7.787.157 | 9.238.484 | 9.721.564 | 10.168.966 | 10.941.893 | 12.235.604 | 12.172.595 | 11.496.180 | 10.678.069 | 8.653.108 | 8.402.653 |
| 2001 | 7.968.622 | 7.843.086 | 9.316.777 | 9.768.313 | 10.098.348 | 11.263.247 | 12.280.626 | 12.373.294 | 10.693.692 | 9.259.048 | 7.644.904 | 7.800.663 |
| 2002 | 7.606.136 | 7.788.779 | 9.541.757 | 9.226.240 | 10.096.418 | 11.060.427 | 12.235.926 | 12.578.017 | 11.556.851 | 10.783.844 | 8.743.081 | 8.970.861 |
| 2003 | 8.340.114 | 8.214.149 | 9.149.778 | 9.289.817 | 10.236.462 | 11.290.566 | 12.435.435 | 12.982.134 | 11.781.224 | 11.153.125 | 9.297.109 | 9.486.876 |
| 2004 | 8.754.886 | 8.948.381 | 10.101.581 | 10.721.576 | 11.059.594 | 12.094.521 | 13.413.346 | 13.432.855 | 12.407.812 | 11.721.983 | 9.568.977 | 9.906.832 |
| 2005 | 9.413.859 | 9.022.889 | 10.906.622 | 10.787.946 | 11.566.612 | 12.559.228 | 13.725.816 | 13.431.036 | 12.744.116 | 11.810.661 | 9.771.006 | 10.092.266 |
| 2006 | 9.586.700 | 9.242.597 | 10.746.966 | 11.669.682 | 12.002.158 | 13.044.810 | 14.163.487 | 13.508.362 | 12.817.554 | 11.996.932 | 9.956.871 | 10.258.097 |
| 2007 | 9.706.825 | 9.295.698 | 11.136.525 | 11.444.219 | 11.994.744 | 12.938.319 | 14.138.765 | 14.266.064 | 13.159.582 | 12.407.036 | 10.085.358 | 10.306.260 |
| 2008 | 9.474.934 | 9.583.950 | 11.267.126 | 11.085.903 | 11.928.398 | 12.670.887 | 13.895.831 | 14.010.880 | 12.474.105 | 11.634.577 | 9.182.409 | 9.569.497 |
| 2009 | 8.875.305 | 8.387.294 | 9.943.670 | 10.786.221 | 10.985.134 | 11.863.547 | 13.495.092 | 13.513.657 | 12.103.970 | 11.435.405 | 9.252.916 | 9.558.501 |
| 2010 | 8.581.864 | 8.597.874 | 9.913.191 | 8.441.657 | 10.558.265 | 11.696.858 | 13.411.724 | 13.412.096 | 12.320.103 | 11.749.372 | 9.414.464 | 8.567.492 |
| 2011 | 9.007.613 | 8.603.799 | 9.974.198 | 11.062.270 | 11.429.534 | 12.203.051 | 13.665.058 | 13.537.091 | 12.545.507 | 11.674.033 | 9.334.792 | 9.735.689 |
| 2012 | 9.093.529 | 8.833.261 | 10.415.523 | 11.040.606 | 11.454.979 | 12.399.110 | 13.254.625 | 13.353.056 | 12.631.618 | 11.737.233 | 9.694.441 | 9.921.123 |
| 2013 | 9.086.641 | 8.850.650 | 10.740.991 | 11.065.922 | 12.130.984 | 12.893.207 | 13.843.065 | 14.063.616 | 13.015.438 | 12.196.874 | 9.915.879 | 10.320.625 |
| 2014 | 9.553.666 | 9.185.885 | 10.750.691 | 12.108.127 | 12.656.869 | 13.402.777 | 14.356.429 | 14.741.438 | 13.579.923 | 12.802.426 | 10.525.461 | 10.995.445 |
| 2015 | 10.143.212 | 9.780.374 | 11.606.516 | 12.334.621 | 13.236.220 | 13.930.868 | 15.287.411 | 15.478.167 | 14.236.340 | 13.511.343 | 10.896.973 | 11.239.553 |
| 2016 | 10.526.841 | 10.476.123 | 12.163.024 | 12.416.525 | 13.479.560 | 14.318.642 | 15.908.007 | 16.064.409 | 14.699.396 | 13.848.568 | 11.323.145 | 12.125.058 |
| 2017 | 11.209.699 | 10.829.251 | 12.534.471 | 13.914.666 | 14.227.702 | 15.008.167 | 16.462.654 | 16.655.506 | 15.296.522 | 14.291.130 | 11.704.389 | 12.341.623 |
| 2018 | 11.381.091 | 11.018.389 | 13.011.266 | 13.909.674 | 14.683.819 | 15.730.743 | 16.937.296 | 17.072.474 | 15.547.337 | 14.838.025 | 12.141.439 | 12.605.106 |
| 2019 | 11.661.369 | 11.308.579 | 13.271.916 | 14.121.334 | 14.798.767 | 15.776.783 | 16.681.538 | 16.856.289 | 15.039.722 | 14.621.417 | 12.005.751 | 12.949.477 |
| 2020 | 11.705.741 | 11.101.742 | 6.068.356 | 267.922 | 293.531 | 495.598 | 1.751.551 | 3.461.530 | 2.893.779 | 2.230.946 | 1.118.564 | 1.665.554 |
| 2021 | 948.024 | 588.514 | 700.914 | 762.403 | 1.114.895 | 1.780.781 | 3.028.927 | 4.812.208 | 5.193.542 | 6.085.235 | 5.718.095 | 5.481.678 |
| 2022 | 4.388.889 | 5.725.831 | 8.044.970 | 10.609.835 | 11.458.083 | 12.740.943 | 13.639.890 | 13.687.778 | 12.734.412 | 12.530.540 | 10.249.809 | 11.035.686 |
| 2023 | 10.066.999 | 9.928.347 | 11.857.130 | 12.881.808 | 13.948.397 | 14.727.283 | 15.985.124 | 15.967.605 | 14.782.035 | 14.241.254 | 11.375.294 | 12.612.466 |
| 2024 | 10.952.114 | 11.185.016 | 12.913.521 | 13.544.635 | 14.868.446 | 15.578.419 | 16.592.385 | 16.876.049 | 15.352.562 | 14.796.273 | 12.142.499 | 13.244.888 |
| 2025 | 11.383.031 | 11.159.190 | 12.487.735 | 14.101.473 | 14.861.208 | 15.363.662 | 16.471.701 | 16.867.273 | 15.275.816 | 14.876.523 | 12.195.218 | 13.366.718 |
| 2026 | 11.483.161 | 11.145.278 | 12.810.934 | 13.594.946 | 14.789.595 | 15.082.028 | 16.407.392 |