Charles-de-Gaulle (CDG) – Dublin (DUB)
Tháng 12/2024 có 56.284 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Dublin, tính cả hai chiều, trên 403 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59.196 | 50.080 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 58.024 | 47.572 | ▼ 18,0% |
| Tháng 3 | 63.018 | 57.847 | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 58.857 | 60.670 | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 58.189 | 58.599 | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 58.726 | 60.515 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 54.813 | 60.162 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 53.721 | 64.375 | ▲ 19,8% |
| Tháng 9 | 66.548 | 58.318 | ▼ 12,4% |
| Tháng 10 | 74.300 | 65.577 | ▼ 11,7% |
| Tháng 11 | 56.691 | 57.103 | ▲ 0,7% |
| Tháng 12 | 54.117 | 56.284 | ▲ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 716.200 | 697.102 | ▼ 2,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 429 | 344 | ▼ 19,8% |
| Tháng 2 | 399 | 341 | ▼ 14,5% |
| Tháng 3 | 414 | 420 | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 421 | 447 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 431 | 434 | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 415 | 432 | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 412 | 447 | ▲ 8,5% |
| Tháng 8 | 406 | 478 | ▲ 17,7% |
| Tháng 9 | 488 | 475 | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 556 | 479 | ▼ 13,8% |
| Tháng 11 | 411 | 403 | ▼ 1,9% |
| Tháng 12 | 406 | 403 | ▼ 0,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.188 | 5.103 | ▼ 1,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72.844 | 57.484 | ▼ 21,1% |
| Tháng 2 | 68.412 | 55.740 | ▼ 18,5% |
| Tháng 3 | 71.004 | 66.714 | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 69.740 | 72.861 | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 68.032 | 69.100 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 65.508 | 68.558 | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 61.790 | 71.192 | ▲ 15,2% |
| Tháng 8 | 60.236 | 76.709 | ▲ 27,3% |
| Tháng 9 | 83.164 | 76.722 | ▼ 7,7% |
| Tháng 10 | 93.572 | 78.449 | ▼ 16,2% |
| Tháng 11 | 68.726 | 66.191 | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 67.136 | 66.426 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 850.164 | 826.146 | ▼ 2,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 87,1% | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 84,8% | 85,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 88,8% | 86,7% | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 84,4% | 83,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 85,5% | 84,8% | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 89,6% | 88,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 88,7% | 84,5% | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 89,2% | 83,9% | ▼ 5,9% |
| Tháng 9 | 80,0% | 76,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 10 | 79,4% | 83,6% | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 82,5% | 86,3% | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 80,6% | 84,7% | ▲ 5,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,6% | 84,5% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.