Beauvais-Tillé (BVA) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)
Tháng 12/2024 có 28.643 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, trên 162 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.409 | 28.510 | ▼ 12,0% |
| Tháng 2 | 29.085 | 27.738 | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 31.683 | 33.414 | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 33.223 | 27.581 | ▼ 17,0% |
| Tháng 5 | 34.525 | 28.300 | ▼ 18,0% |
| Tháng 6 | 30.918 | 27.412 | ▼ 11,3% |
| Tháng 7 | 29.204 | 25.067 | ▼ 14,2% |
| Tháng 8 | 31.021 | 26.100 | ▼ 15,9% |
| Tháng 9 | 32.396 | 25.945 | ▼ 19,9% |
| Tháng 10 | 32.979 | 29.217 | ▼ 11,4% |
| Tháng 11 | 27.395 | 23.651 | ▼ 13,7% |
| Tháng 12 | 29.931 | 28.643 | ▼ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 374.769 | 331.578 | ▼ 11,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 188 | 166 | ▼ 11,7% |
| Tháng 2 | 167 | 157 | ▼ 6,0% |
| Tháng 3 | 178 | 184 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 184 | 154 | ▼ 16,3% |
| Tháng 5 | 190 | 158 | ▼ 16,8% |
| Tháng 6 | 176 | 156 | ▼ 11,4% |
| Tháng 7 | 194 | 168 | ▼ 13,4% |
| Tháng 8 | 196 | 160 | ▼ 18,4% |
| Tháng 9 | 188 | 146 | ▼ 22,3% |
| Tháng 10 | 191 | 164 | ▼ 14,1% |
| Tháng 11 | 162 | 134 | ▼ 17,3% |
| Tháng 12 | 176 | 162 | ▼ 8,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.190 | 1.909 | ▼ 12,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.532 | 31.782 | ▼ 10,6% |
| Tháng 2 | 31.564 | 30.097 | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 33.706 | 35.352 | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 35.224 | 29.186 | ▼ 17,1% |
| Tháng 5 | 36.310 | 29.944 | ▼ 17,5% |
| Tháng 6 | 33.696 | 29.612 | ▼ 12,1% |
| Tháng 7 | 37.130 | 31.848 | ▼ 14,2% |
| Tháng 8 | 37.436 | 30.521 | ▼ 18,5% |
| Tháng 9 | 35.788 | 27.882 | ▼ 22,1% |
| Tháng 10 | 36.427 | 31.388 | ▼ 13,8% |
| Tháng 11 | 30.978 | 26.021 | ▼ 16,0% |
| Tháng 12 | 33.504 | 31.275 | ▼ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 417.295 | 364.908 | ▼ 12,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,2% | 89,7% | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 92,1% | 92,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 94,0% | 94,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 94,3% | 94,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 95,1% | 94,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 91,8% | 92,6% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 78,7% | 78,7% | 0,0% |
| Tháng 8 | 82,9% | 85,5% | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 90,5% | 93,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 90,5% | 93,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 88,4% | 90,9% | ▲ 2,8% |
| Tháng 12 | 89,3% | 91,6% | ▲ 2,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,9% | 90,9% | ▲ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.