Traian Vuia (TSR)
Sân bay quốc tế Traian Vuia phục vụ 116.149 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 17,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 743 | 907 | ▲ 22,1% |
| Tháng 2 | 697 | 803 | ▲ 15,2% |
| Tháng 3 | 837 | 997 | ▲ 19,1% |
| Tháng 4 | 911 | – | – |
| Tháng 5 | 973 | – | – |
| Tháng 6 | 1.045 | – | – |
| Tháng 7 | 1.122 | – | – |
| Tháng 8 | 1.086 | – | – |
| Tháng 9 | 1.046 | – | – |
| Tháng 10 | 1.167 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.059 | – | – |
| Tháng 12 | 1.035 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2.277 | 2.707 | ▲ 18,9% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83.198 | 96.958 | ▲ 16,5% |
| Tháng 2 | 82.943 | 95.184 | ▲ 14,8% |
| Tháng 3 | 99.149 | 116.149 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 107.916 | – | – |
| Tháng 5 | 119.766 | – | – |
| Tháng 6 | 133.807 | – | – |
| Tháng 7 | 151.229 | – | – |
| Tháng 8 | 153.797 | – | – |
| Tháng 9 | 143.118 | – | – |
| Tháng 10 | 143.071 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 120.142 | – | – |
| Tháng 12 | 119.886 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 265.290 | 308.291 | ▲ 16,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 36,3% 362
- Quốc tế 63,7% 635
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 246 | 304 | ▲ 23,6% |
| Tháng 2 | 249 | 308 | ▲ 23,7% |
| Tháng 3 | 295 | 362 | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 284 | – | – |
| Tháng 5 | 330 | – | – |
| Tháng 6 | 259 | – | – |
| Tháng 7 | 263 | – | – |
| Tháng 8 | 238 | – | – |
| Tháng 9 | 261 | – | – |
| Tháng 10 | 392 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 366 | – | – |
| Tháng 12 | 308 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 790 | 974 | ▲ 23,3% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 497 | 603 | ▲ 21,3% |
| Tháng 2 | 448 | 495 | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 542 | 635 | ▲ 17,2% |
| Tháng 4 | 627 | – | – |
| Tháng 5 | 643 | – | – |
| Tháng 6 | 786 | – | – |
| Tháng 7 | 859 | – | – |
| Tháng 8 | 848 | – | – |
| Tháng 9 | 785 | – | – |
| Tháng 10 | 775 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 693 | – | – |
| Tháng 12 | 727 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1.487 | 1.733 | ▲ 16,5% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.301 | 18.106 | ▲ 18,3% |
| Tháng 2 | 18.579 | 22.458 | ▲ 20,9% |
| Tháng 3 | 22.673 | 27.541 | ▲ 21,5% |
| Tháng 4 | 20.814 | – | – |
| Tháng 5 | 25.069 | – | – |
| Tháng 6 | 20.828 | – | – |
| Tháng 7 | 19.599 | – | – |
| Tháng 8 | 17.416 | – | – |
| Tháng 9 | 22.872 | – | – |
| Tháng 10 | 29.905 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26.651 | – | – |
| Tháng 12 | 22.626 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 56.553 | 68.105 | ▲ 20,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67.897 | 78.852 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 64.364 | 72.726 | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 76.476 | 88.608 | ▲ 15,9% |
| Tháng 4 | 87.102 | – | – |
| Tháng 5 | 94.697 | – | – |
| Tháng 6 | 112.979 | – | – |
| Tháng 7 | 131.630 | – | – |
| Tháng 8 | 136.381 | – | – |
| Tháng 9 | 120.246 | – | – |
| Tháng 10 | 113.166 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93.491 | – | – |
| Tháng 12 | 97.260 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 208.737 | 240.186 | ▲ 15,1% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88 | 102 | ▲ 15,9% |
| Tháng 2 | 98 | 115 | ▲ 17,3% |
| Tháng 3 | 124 | 131 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 109 | – | – |
| Tháng 5 | 121 | – | – |
| Tháng 6 | 115 | – | – |
| Tháng 7 | 110 | – | – |
| Tháng 8 | 101 | – | – |
| Tháng 9 | 108 | – | – |
| Tháng 10 | 108 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84 | – | – |
| Tháng 12 | 74 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 310 | 348 | ▲ 12,3% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 393 | 381 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 389 | 185 | ▼ 52,4% |
| Tháng 3 | 467 | 233 | ▼ 50,1% |
| Tháng 4 | 397 | – | – |
| Tháng 5 | 428 | – | – |
| Tháng 6 | 418 | – | – |
| Tháng 7 | 454 | – | – |
| Tháng 8 | 371 | – | – |
| Tháng 9 | 461 | – | – |
| Tháng 10 | 488 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 466 | – | – |
| Tháng 12 | 416 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1.249 | 799 | ▼ 36,0% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 723 | 650 | 752 | 884 | 931 | 1.014 | 1.042 | 1.051 | 1.041 | 934 | 816 | 790 |
| 2025 | 743 | 697 | 837 | 911 | 973 | 1.045 | 1.122 | 1.086 | 1.046 | 1.167 | 1.059 | 1.035 |
| 2026 | 907 | 803 | 997 |
Tỷ trọng quốc tế 64% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 21 năm từ năm 2005
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă TSR–OTP → | 3.062 | 398 |
| Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss TSR–MUC → | 2.032 | 776 |
| Sân bay Luton London TSR–LTN → | 696 | 1.717 |
| Sân bay Orio al Serio TSR–BGY → | 590 | 902 |
| Sân bay Memmingen TSR–FMM → | 376 | 877 |
| Sân bay Antalya TSR–AYT → | 368 | 1.265 |
| Sân bay Beauvais-Tillé TSR–BVA → | 311 | 1.492 |
| Sân bay Dortmund TSR–DTM → | 298 | 1.188 |
| Sân bay Barcelona TSR–BCN → | 275 | 1.626 |
| Sân bay Valencia TSR–VLC → | 262 | 1.910 |