Beauvais-Tillé (BVA) – Traian Vuia (TSR)
Tháng 12/2024 có 4.374 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Traian Vuia, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.355 | 3.851 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 2.776 | 4.277 | ▲ 54,1% |
| Tháng 3 | 2.739 | 4.430 | ▲ 61,7% |
| Tháng 4 | 3.015 | 4.381 | ▲ 45,3% |
| Tháng 5 | 3.066 | 4.566 | ▲ 48,9% |
| Tháng 6 | 2.751 | 4.347 | ▲ 58,0% |
| Tháng 7 | 3.282 | 4.433 | ▲ 35,1% |
| Tháng 8 | 3.027 | 4.319 | ▲ 42,7% |
| Tháng 9 | 2.963 | 4.289 | ▲ 44,8% |
| Tháng 10 | 2.990 | 4.625 | ▲ 54,7% |
| Tháng 11 | 3.746 | 4.471 | ▲ 19,4% |
| Tháng 12 | 4.000 | 4.374 | ▲ 9,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 37.710 | 52.363 | ▲ 38,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 2 | 16 | 25 | ▲ 56,3% |
| Tháng 3 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 4 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 5 | 18 | 27 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 16 | 25 | ▲ 56,3% |
| Tháng 7 | 19 | 26 | ▲ 36,8% |
| Tháng 8 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 9 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 10 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 11 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 26 | 26 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228 | 311 | ▲ 36,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.600 | 3.851 | ▲ 7,0% |
| Tháng 2 | 2.880 | 4.277 | ▲ 48,5% |
| Tháng 3 | 2.739 | 4.430 | ▲ 61,7% |
| Tháng 4 | 3.015 | 4.381 | ▲ 45,3% |
| Tháng 5 | 3.066 | 4.860 | ▲ 58,5% |
| Tháng 6 | 2.751 | 4.500 | ▲ 63,6% |
| Tháng 7 | 3.282 | 4.680 | ▲ 42,6% |
| Tháng 8 | 3.027 | 4.319 | ▲ 42,7% |
| Tháng 9 | 4.392 | 4.289 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 2.990 | 4.625 | ▲ 54,7% |
| Tháng 11 | 3.746 | 4.471 | ▲ 19,4% |
| Tháng 12 | 4.000 | 4.374 | ▲ 9,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 39.488 | 53.057 | ▲ 34,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,2% | 100,0% | ▲ 7,3% |
| Tháng 2 | 96,4% | 100,0% | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 94,0% | ▼ 6,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 96,6% | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 100,0% | 94,7% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 9 | 67,5% | 100,0% | ▲ 48,1% |
| Tháng 10 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 11 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 12 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 96,4% | 98,8% | ▲ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.