ICAO LROD

Oradea (OMR)

Sân bay quốc tế Oradea phục vụ 14.161 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 7,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Eurostat Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1222242▲ 9,0%
Tháng 2205250▲ 22,0%
Tháng 3254270▲ 6,3%
Tháng 4280––
Tháng 5290––
Tháng 6350––
Tháng 7400––
Tháng 8377––
Tháng 9336––
Tháng 10309–đang tích luỹ
Tháng 11283––
Tháng 12263––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)681762▲ 11,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.23911.292▲ 0,5%
Tháng 210.74913.091▲ 21,8%
Tháng 313.14314.161▲ 7,7%
Tháng 417.153––
Tháng 517.086––
Tháng 628.113––
Tháng 737.725––
Tháng 838.599––
Tháng 930.582––
Tháng 1019.166–đang tích luỹ
Tháng 1116.715––
Tháng 1215.675––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)35.13138.544▲ 9,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–263–
Tháng 3–302–
Tháng 4–––
Tháng 599––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9120––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1222––

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 68,9% 186
  • Quốc tế 31,1% 84

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1146170▲ 16,4%
Tháng 2149174▲ 16,8%
Tháng 3187186▼ 0,5%
Tháng 4190––
Tháng 5194––
Tháng 6157––
Tháng 7161––
Tháng 8150––
Tháng 9138––
Tháng 10198–đang tích luỹ
Tháng 11178––
Tháng 12172––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)482530▲ 10,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17672▼ 5,3%
Tháng 25676▲ 35,7%
Tháng 36784▲ 25,4%
Tháng 490––
Tháng 596––
Tháng 6193––
Tháng 7239––
Tháng 8227––
Tháng 9198––
Tháng 10111–đang tích luỹ
Tháng 11105––
Tháng 1291––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)199232▲ 16,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.2417.954▲ 9,8%
Tháng 28.2529.673▲ 17,2%
Tháng 310.15110.494▲ 3,4%
Tháng 410.729––
Tháng 511.709––
Tháng 610.081––
Tháng 710.032––
Tháng 88.813––
Tháng 99.585––
Tháng 1012.348–đang tích luỹ
Tháng 1111.151––
Tháng 1210.379––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)25.64428.121▲ 9,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9983.338▼ 16,5%
Tháng 22.4973.418▲ 36,9%
Tháng 32.9923.667▲ 22,6%
Tháng 46.424––
Tháng 55.377––
Tháng 618.032––
Tháng 727.693––
Tháng 829.786––
Tháng 920.997––
Tháng 106.818–đang tích luỹ
Tháng 115.564––
Tháng 125.296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9.48710.423▲ 9,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 109 102 122 101 123 240 250 242 252 210 230 255
2025 222 205 254 280 290 350 400 377 336 309 283 263
2026 242 250 270
Tỷ trọng quốc tế 31% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…