Bari Karol Wojtyła (BRI)
Sân bay quốc tế Bari Karol Wojtyła phục vụ 878.984 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 15,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.079 | 3.063 | ▼ 0,5% |
| Tháng 2 | 2.893 | 3.174 | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 3.519 | 3.941 | ▲ 12,0% |
| Tháng 4 | 4.674 | 5.145 | ▲ 10,1% |
| Tháng 5 | 5.127 | 5.904 | ▲ 15,2% |
| Tháng 6 | 5.312 | 5.840 | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 5.870 | 6.475 | ▲ 10,3% |
| Tháng 8 | 5.811 | 6.444 | ▲ 10,9% |
| Tháng 9 | 5.179 | – | – |
| Tháng 10 | 5.045 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.595 | – | – |
| Tháng 12 | 3.687 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 36.285 | 39.986 | ▲ 10,2% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 422.710 | 441.634 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 426.797 | 470.154 | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 528.388 | 582.520 | ▲ 10,2% |
| Tháng 4 | 696.519 | 766.566 | ▲ 10,1% |
| Tháng 5 | 761.803 | 878.984 | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 775.479 | – | – |
| Tháng 7 | 865.222 | – | – |
| Tháng 8 | 895.537 | – | – |
| Tháng 9 | 793.827 | – | – |
| Tháng 10 | 760.030 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 539.325 | – | – |
| Tháng 12 | 553.157 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 2.836.217 | 3.139.858 | ▲ 10,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 235.361 | 233.743 | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 234.250 | 241.484 | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 280.907 | 281.038 | 0,0% |
| Tháng 4 | 307.242 | 300.335 | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 321.210 | 324.986 | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 303.823 | – | – |
| Tháng 7 | 308.876 | – | – |
| Tháng 8 | 296.492 | – | – |
| Tháng 9 | 290.392 | – | – |
| Tháng 10 | 311.257 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 270.333 | – | – |
| Tháng 12 | 267.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.378.970 | 1.381.586 | ▲ 0,2% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 187.349 | 207.891 | ▲ 11,0% |
| Tháng 2 | 192.547 | 228.670 | ▲ 18,8% |
| Tháng 3 | 247.481 | 301.482 | ▲ 21,8% |
| Tháng 4 | 389.277 | 466.231 | ▲ 19,8% |
| Tháng 5 | 440.593 | 553.998 | ▲ 25,7% |
| Tháng 6 | 471.656 | – | – |
| Tháng 7 | 556.346 | – | – |
| Tháng 8 | 599.045 | – | – |
| Tháng 9 | 503.435 | – | – |
| Tháng 10 | 448.773 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 268.992 | – | – |
| Tháng 12 | 286.157 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.457.247 | 1.758.272 | ▲ 20,7% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 166 | 157 | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 174 | 121 | ▼ 30,5% |
| Tháng 3 | 135 | 130 | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 127 | 124 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 157 | 122 | ▼ 22,3% |
| Tháng 6 | 143 | – | – |
| Tháng 7 | 182 | – | – |
| Tháng 8 | 149 | – | – |
| Tháng 9 | 190 | – | – |
| Tháng 10 | 177 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 153 | – | – |
| Tháng 12 | 190 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 759 | 654 | ▼ 13,8% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 18 | ▲ 800,0% |
| Tháng 2 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 4 | 13 | ▲ 225,0% |
| Tháng 4 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 5 | 3 | 24 | ▲ 700,0% |
| Tháng 6 | 5 | – | – |
| Tháng 7 | 7 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 10 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 17 | 62 | ▲ 264,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.813 | 2.524 | 3.036 | 4.379 | 4.947 | 5.014 | 5.712 | 5.622 | 5.130 | 4.888 | 3.304 | 3.376 |
| 2025 | 3.079 | 2.893 | 3.519 | 4.674 | 5.127 | 5.312 | 5.870 | 5.811 | 5.179 | 5.045 | 3.595 | 3.687 |
| 2026 | 3.063 | 3.174 | 3.941 | 5.145 | 5.904 | 5.840 | 6.475 | 6.444 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 2.890 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Bari Karol Wojtyła trong 14 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 219 | 1.446 |
| 30/8/2026 | 225 | 1.445 |
| 29/8/2026 | 221 | 1.443 |
| 28/8/2026 | 206 | 1.440 |
| 27/8/2026 | 198 | 1.424 |
| 26/8/2026 | 192 | 1.439 |
| 25/8/2026 | 185 | 1.448 |
| 24/8/2026 | 218 | 1.444 |
| 23/8/2026 | 223 | |
| 22/8/2026 | 218 | |
| 21/8/2026 | 190 | |
| 20/8/2026 | 213 | |
| 19/8/2026 | 201 | |
| 18/8/2026 | 181 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci BRI–FCO → | 4.714 | 383 |
| Sân bay Milano-Linate BRI–LIN → | 4.683 | 772 |
| Sân bay quốc tế Malpensa BRI–MXP → | 2.849 | 818 |
| Sân bay quốc tế Tirana Nënë Tereza BRI–TIA → | 2.205 | 249 |
| Sân bay Orio al Serio BRI–BGY → | 2.157 | 760 |
| Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss BRI–MUC → | 1.325 | 893 |
| Sân bay quốc tế Budapest Ferihegy BRI–BUD → | 1.213 | 727 |
| Sân bay Istanbul BRI–IST → | 1.176 | 1.001 |
| Sân bay Bologna BRI–BLQ → | 1.156 | 584 |
| Sân bay quốc tế Marco Polo BRI–VCE → | 1.145 | 602 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Sân bay quốc tế Bari Karol Wojtyła được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)