Aeroporti di Puglia
Aeroporti di Puglia khai thác 3 sân bay, tổng cộng ghi nhận 1.268.387 lượt khách trong tháng 5/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)9.913▲ 10,4%so với tháng 8/20254/4 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá2382/2 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách1.268.387▲ 14,9%so với tháng 5/20252/2 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác4
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 209 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 111 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.503 | 4.390 | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 4.271 | 4.494 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 5.143 | 5.572 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 6.945 | 7.595 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 7.790 | 8.775 | ▲ 12,6% |
| Tháng 6 | 8.305 | 9.025 | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 9.043 | 9.890 | ▲ 9,4% |
| Tháng 8 | 8.982 | 9.913 | ▲ 10,4% |
| Tháng 9 | 7.955 | – | – |
| Tháng 10 | 7.310 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.065 | – | – |
| Tháng 12 | 5.156 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 54.982 | 59.654 | ▲ 8,5% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 238 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến tháng 3/2026 (293 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 55 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 180 | – |
| Tháng 2 | – | 132 | – |
| Tháng 3 | – | 238 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 161 | – | – |
| Tháng 6 | 283 | – | – |
| Tháng 7 | 250 | – | – |
| Tháng 8 | 161 | – | – |
| Tháng 9 | 207 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 370 | – | – |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 296 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 5/2026 (302 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 6 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 592.056 | 606.062 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 604.697 | 649.433 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 739.345 | 801.771 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 987.645 | 1.100.260 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 1.104.371 | 1.268.387 | ▲ 14,9% |
| Tháng 6 | 1.151.356 | – | – |
| Tháng 7 | 1.276.835 | – | – |
| Tháng 8 | 1.305.942 | – | – |
| Tháng 9 | 1.168.851 | – | – |
| Tháng 10 | 1.074.020 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 731.240 | – | – |
| Tháng 12 | 750.138 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 4.028.114 | 4.425.913 | ▲ 9,9% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1998 | 10.154 | 12.015 | 9.615 | |||||||||
| 2002 | 109.608 | 119.333 | 136.103 | 142.828 | 159.022 | 170.556 | 192.720 | 210.923 | 180.508 | 167.058 | 142.577 | 143.938 |
| 2003 | 140.446 | 136.282 | 151.188 | 153.247 | 169.884 | 192.742 | 222.818 | 245.497 | 208.008 | 187.952 | 169.332 | 175.772 |
| 2004 | 148.679 | 158.494 | 178.809 | 198.706 | 224.209 | 237.736 | 276.818 | 291.651 | 251.352 | 212.293 | 170.567 | 164.355 |
| 2005 | 151.237 | 144.812 | 179.711 | 189.323 | 209.248 | 237.593 | 266.882 | 260.914 | 216.795 | 202.912 | 174.558 | 188.823 |
| 2006 | 164.427 | 172.094 | 197.999 | 230.183 | 243.446 | 260.245 | 296.541 | 301.382 | 262.222 | 239.556 | 194.347 | 214.283 |
| 2007 | 206.347 | 202.918 | 242.951 | 264.153 | 281.450 | 314.637 | 346.396 | 355.095 | 318.030 | 290.849 | 238.961 | 243.163 |
| 2008 | 229.452 | 228.074 | 265.654 | 280.152 | 319.854 | 338.832 | 369.138 | 369.336 | 324.537 | 292.851 | 234.561 | 240.852 |
| 2009 | 213.796 | 227.760 | 272.704 | 339.272 | 349.376 | 378.445 | 435.837 | 434.984 | 370.951 | 341.940 | 292.435 | 296.270 |
| 2010 | 279.621 | 303.562 | 356.656 | 361.832 | 447.068 | 464.242 | 530.479 | 562.325 | 499.581 | 452.622 | 389.433 | 398.277 |
| 2011 | 363.750 | 343.642 | 417.097 | 469.126 | 506.702 | 534.498 | 596.622 | 619.763 | 563.843 | 529.696 | 426.924 | 439.501 |
| 2012 | 390.976 | 357.587 | 434.092 | 498.712 | 530.190 | 561.498 | 626.969 | 607.407 | 568.044 | 501.337 | 394.935 | 388.456 |
| 2013 | 342.762 | 334.510 | 392.235 | 470.684 | 510.759 | 539.238 | 595.637 | 590.169 | 541.714 | 484.202 | 382.982 | 389.276 |
| 2014 | 350.764 | 337.622 | 401.543 | 482.225 | 530.645 | 564.475 | 623.414 | 607.518 | 561.953 | 512.978 | 424.244 | 424.256 |
| 2015 | 378.462 | 372.770 | 441.538 | 528.998 | 564.259 | 591.719 | 651.484 | 633.284 | 607.139 | 559.483 | 436.174 | 435.904 |
| 2016 | 391.344 | 407.209 | 472.258 | 538.868 | 601.510 | 628.403 | 705.881 | 704.096 | 649.804 | 592.325 | 459.211 | 477.480 |
| 2017 | 411.915 | 407.772 | 488.728 | 553.618 | 628.394 | 678.524 | 762.235 | 755.507 | 694.714 | 616.103 | 489.460 | 496.796 |
| 2018 | 460.687 | 435.875 | 469.489 | 607.735 | 667.950 | 729.991 | 819.621 | 819.732 | 778.009 | 700.209 | 530.179 | 539.731 |
| 2019 | 479.622 | 466.838 | 553.121 | 666.585 | 752.030 | 815.463 | 907.999 | 902.809 | 840.309 | 753.331 | 576.665 | 579.817 |
| 2020 | 525.818 | 475.515 | 83.811 | 1.942 | 2.835 | 43.676 | 305.245 | 442.700 | 389.459 | 297.563 | 73.350 | 94.558 |
| 2021 | 77.258 | 63.985 | 72.222 | 104.539 | 185.206 | 423.656 | 769.228 | 861.861 | 768.006 | 714.983 | 577.538 | 554.645 |
| 2022 | 355.034 | 413.667 | 571.281 | 784.493 | 914.165 | 984.817 | 1.092.201 | 1.107.208 | 1.025.347 | 888.010 | 582.487 | 606.489 |
| 2023 | 563.578 | 495.206 | 593.756 | 843.482 | 929.132 | 1.000.640 | 1.122.381 | 1.094.939 | 1.010.826 | 914.549 | 560.218 | 583.954 |
| 2024 | 524.643 | 512.911 | 621.598 | 917.975 | 1.034.503 | 1.088.622 | 1.241.043 | 1.237.545 | 1.130.646 | 1.029.934 | 683.427 | 701.366 |
| 2025 | 592.056 | 604.697 | 739.345 | 987.645 | 1.104.371 | 1.151.356 | 1.276.835 | 1.305.942 | 1.168.851 | 1.074.020 | 731.240 | 750.138 |
| 2026 | 606.062 | 649.433 | 801.771 | 1.100.260 | 1.268.387 |
Sân bay đang khai thác
4- Sân bay quốc tế Bari Karol WojtyłaBRI
- Sân bay BrindisiBDS
- Sân bay Foggia Gino LisaFOG
- Sân bay Taranto-Grottaglie Marcello Arlottachưa có trang