Bari Karol Wojtyła (BRI) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 45.313 lượt khách bay giữa Bari Karol Wojtyła và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 397 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42.598 | 35.513 | ▼ 16,6% |
| Tháng 2 | 35.547 | 37.091 | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 38.037 | 41.932 | ▲ 10,2% |
| Tháng 4 | 38.778 | 46.193 | ▲ 19,1% |
| Tháng 5 | 44.836 | 49.879 | ▲ 11,2% |
| Tháng 6 | 42.292 | 51.382 | ▲ 21,5% |
| Tháng 7 | 41.321 | 49.052 | ▲ 18,7% |
| Tháng 8 | 22.228 | 28.066 | ▲ 26,3% |
| Tháng 9 | 35.312 | 44.925 | ▲ 27,2% |
| Tháng 10 | 38.348 | 51.662 | ▲ 34,7% |
| Tháng 11 | 42.334 | 52.538 | ▲ 24,1% |
| Tháng 12 | 38.969 | 45.313 | ▲ 16,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 460.600 | 533.546 | ▲ 15,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 540 | 404 | ▼ 25,2% |
| Tháng 2 | 382 | 352 | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 424 | 387 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 399 | 380 | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 449 | 417 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 403 | 405 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 425 | 424 | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 261 | 256 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 359 | 395 | ▲ 10,0% |
| Tháng 10 | 386 | 429 | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 416 | 437 | ▲ 5,0% |
| Tháng 12 | 372 | 397 | ▲ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.816 | 4.683 | ▼ 2,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76.394 | 62.200 | ▼ 18,6% |
| Tháng 2 | 51.601 | 52.834 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 54.939 | 61.342 | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 51.657 | 62.121 | ▲ 20,3% |
| Tháng 5 | 59.813 | 65.254 | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 49.038 | 62.844 | ▲ 28,2% |
| Tháng 7 | 51.331 | 61.993 | ▲ 20,8% |
| Tháng 8 | 30.684 | 37.776 | ▲ 23,1% |
| Tháng 9 | 42.915 | 55.981 | ▲ 30,4% |
| Tháng 10 | 48.351 | 65.530 | ▲ 35,5% |
| Tháng 11 | 57.133 | 67.786 | ▲ 18,6% |
| Tháng 12 | 52.650 | 59.153 | ▲ 12,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 626.506 | 714.814 | ▲ 14,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,8% | 57,1% | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 68,9% | 70,2% | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 69,2% | 68,4% | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 75,1% | 74,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 75,0% | 76,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 86,2% | 81,8% | ▼ 5,1% |
| Tháng 7 | 80,5% | 79,1% | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 72,4% | 74,3% | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 82,3% | 80,3% | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 79,3% | 78,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 74,1% | 77,5% | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 74,0% | 76,6% | ▲ 3,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,4% | 74,6% | ▲ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.