Charles-de-Gaulle (CDG) – Geneva Cointrin (GVA)
Tháng 12/2024 có 53.666 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Geneva Cointrin, tính cả hai chiều, trên 490 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60.086 | 45.020 | ▼ 25,1% |
| Tháng 2 | 53.356 | 46.038 | ▼ 13,7% |
| Tháng 3 | 58.136 | 52.162 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 54.111 | 44.419 | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 54.592 | 44.508 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 52.120 | 49.341 | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 40.205 | 40.984 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 36.627 | 35.893 | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 50.615 | 46.647 | ▼ 7,8% |
| Tháng 10 | 53.890 | 49.436 | ▼ 8,3% |
| Tháng 11 | 51.553 | 48.914 | ▼ 5,1% |
| Tháng 12 | 50.632 | 53.666 | ▲ 6,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 615.923 | 557.028 | ▼ 9,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 532 | 395 | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | 464 | 403 | ▼ 13,1% |
| Tháng 3 | 501 | 470 | ▼ 6,2% |
| Tháng 4 | 526 | 406 | ▼ 22,8% |
| Tháng 5 | 542 | 433 | ▼ 20,1% |
| Tháng 6 | 482 | 458 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 333 | 336 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 319 | 313 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 490 | 464 | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 525 | 491 | ▼ 6,5% |
| Tháng 11 | 504 | 467 | ▼ 7,3% |
| Tháng 12 | 461 | 490 | ▲ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.679 | 5.126 | ▼ 9,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77.989 | 57.893 | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | 67.656 | 58.870 | ▼ 13,0% |
| Tháng 3 | 71.531 | 70.300 | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 75.106 | 59.416 | ▼ 20,9% |
| Tháng 5 | 76.195 | 62.278 | ▼ 18,3% |
| Tháng 6 | 66.633 | 66.172 | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 47.424 | 49.745 | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 46.079 | 46.065 | 0,0% |
| Tháng 9 | 70.892 | 66.454 | ▼ 6,3% |
| Tháng 10 | 75.431 | 70.654 | ▼ 6,3% |
| Tháng 11 | 73.717 | 68.023 | ▼ 7,7% |
| Tháng 12 | 67.440 | 71.957 | ▲ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 816.093 | 747.827 | ▼ 8,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,0% | 77,8% | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 78,9% | 78,2% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 81,3% | 74,2% | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 72,0% | 74,8% | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 71,6% | 71,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 78,2% | 74,6% | ▼ 4,6% |
| Tháng 7 | 84,8% | 82,4% | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 79,5% | 77,9% | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 71,4% | 70,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 71,4% | 70,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 69,9% | 71,9% | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 75,1% | 74,6% | ▼ 0,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,9% | 74,8% | ▼ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.