Charles-de-Gaulle (CDG) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 68.505 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 509 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51.788 | 53.939 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 49.474 | 55.155 | ▲ 11,5% |
| Tháng 3 | 57.164 | 69.793 | ▲ 22,1% |
| Tháng 4 | 68.899 | 72.783 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 71.520 | 77.941 | ▲ 9,0% |
| Tháng 6 | 73.090 | 76.869 | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 67.771 | 68.220 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 67.742 | 70.571 | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 78.848 | 74.242 | ▼ 5,8% |
| Tháng 10 | 74.125 | 78.174 | ▲ 5,5% |
| Tháng 11 | 59.661 | 63.966 | ▲ 7,2% |
| Tháng 12 | 54.244 | 68.505 | ▲ 26,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 774.326 | 830.158 | ▲ 7,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 492 | 452 | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 454 | 449 | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 489 | 524 | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 559 | 570 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 574 | 595 | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 572 | 588 | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 524 | 534 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 534 | 535 | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 646 | 591 | ▼ 8,5% |
| Tháng 10 | 644 | 601 | ▼ 6,7% |
| Tháng 11 | 523 | 480 | ▼ 8,2% |
| Tháng 12 | 456 | 509 | ▲ 11,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 6.467 | 6.428 | ▼ 0,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72.907 | 66.841 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 66.828 | 67.721 | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 71.208 | 84.039 | ▲ 18,0% |
| Tháng 4 | 85.668 | 91.093 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 87.706 | 92.762 | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 86.947 | 89.077 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 77.518 | 79.665 | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 81.074 | 80.850 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 95.784 | 87.926 | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 97.298 | 89.963 | ▼ 7,5% |
| Tháng 11 | 79.817 | 75.820 | ▼ 5,0% |
| Tháng 12 | 69.946 | 81.716 | ▲ 16,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 972.701 | 987.473 | ▲ 1,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,0% | 80,7% | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 74,0% | 81,4% | ▲ 10,0% |
| Tháng 3 | 80,3% | 83,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 80,4% | 79,9% | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 81,5% | 84,0% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 84,1% | 86,3% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 87,4% | 85,6% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 83,6% | 87,3% | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 82,3% | 84,4% | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 76,2% | 86,9% | ▲ 14,0% |
| Tháng 11 | 74,7% | 84,4% | ▲ 13,0% |
| Tháng 12 | 77,6% | 83,8% | ▲ 8,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,4% | 84,0% | ▲ 5,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.