Stockholm-Arlanda (ARN) – Riga (RIX)
Tháng 12/2024 có 26.973 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Riga, tính cả hai chiều, trên 226 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.870 | 14.550 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 13.386 | 15.186 | ▲ 13,4% |
| Tháng 3 | 16.555 | 20.409 | ▲ 23,3% |
| Tháng 4 | 23.418 | 25.624 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 25.080 | 29.828 | ▲ 18,9% |
| Tháng 6 | 26.374 | 31.167 | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 31.226 | 39.567 | ▲ 26,7% |
| Tháng 8 | 28.117 | 35.773 | ▲ 27,2% |
| Tháng 9 | 23.844 | 29.714 | ▲ 24,6% |
| Tháng 10 | 21.803 | 30.769 | ▲ 41,1% |
| Tháng 11 | 18.132 | 23.746 | ▲ 31,0% |
| Tháng 12 | 16.546 | 26.973 | ▲ 63,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 260.351 | 323.306 | ▲ 24,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 162 | 142 | ▼ 12,3% |
| Tháng 2 | 132 | 138 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 168 | 182 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 212 | 286 | ▲ 34,9% |
| Tháng 5 | 222 | 294 | ▲ 32,4% |
| Tháng 6 | 222 | 270 | ▲ 21,6% |
| Tháng 7 | 224 | 282 | ▲ 25,9% |
| Tháng 8 | 230 | 279 | ▲ 21,3% |
| Tháng 9 | 218 | 276 | ▲ 26,6% |
| Tháng 10 | 200 | 277 | ▲ 38,5% |
| Tháng 11 | 154 | 194 | ▲ 26,0% |
| Tháng 12 | 144 | 226 | ▲ 56,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.288 | 2.846 | ▲ 24,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.154 | 22.554 | ▼ 10,3% |
| Tháng 2 | 20.220 | 22.026 | ▲ 8,9% |
| Tháng 3 | 26.376 | 29.723 | ▲ 12,7% |
| Tháng 4 | 35.476 | 49.236 | ▲ 38,8% |
| Tháng 5 | 37.520 | 50.866 | ▲ 35,6% |
| Tháng 6 | 37.442 | 46.218 | ▲ 23,4% |
| Tháng 7 | 38.150 | 48.468 | ▲ 27,0% |
| Tháng 8 | 38.510 | 47.061 | ▲ 22,2% |
| Tháng 9 | 36.474 | 47.428 | ▲ 30,0% |
| Tháng 10 | 33.340 | 47.724 | ▲ 43,1% |
| Tháng 11 | 24.272 | 31.678 | ▲ 30,5% |
| Tháng 12 | 22.826 | 37.650 | ▲ 64,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 375.760 | 480.632 | ▲ 27,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,1% | 64,5% | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 66,2% | 68,9% | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 62,8% | 68,7% | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 66,0% | 52,0% | ▼ 21,2% |
| Tháng 5 | 66,8% | 58,6% | ▼ 12,3% |
| Tháng 6 | 70,4% | 67,4% | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 81,9% | 81,6% | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 73,0% | 76,0% | ▲ 4,1% |
| Tháng 9 | 65,4% | 62,7% | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 65,4% | 64,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 74,7% | 75,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 72,5% | 71,6% | ▼ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 69,0% | 67,6% | ▼ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.