Helsinki-Vantaa (HEL) – Riga (RIX)
Tháng 12/2024 có 37.255 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Riga, tính cả hai chiều, trên 458 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.031 | 21.147 | ▼ 8,2% |
| Tháng 2 | 22.401 | 21.682 | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 25.381 | 27.495 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 26.845 | 27.581 | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 30.307 | 32.420 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 35.298 | 38.319 | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 42.430 | 46.402 | ▲ 9,4% |
| Tháng 8 | 33.403 | 40.425 | ▲ 21,0% |
| Tháng 9 | 29.648 | 35.033 | ▲ 18,2% |
| Tháng 10 | 30.502 | 36.181 | ▲ 18,6% |
| Tháng 11 | 24.416 | 29.886 | ▲ 22,4% |
| Tháng 12 | 28.643 | 37.255 | ▲ 30,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 352.305 | 393.826 | ▲ 11,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 403 | 358 | ▼ 11,2% |
| Tháng 2 | 357 | 335 | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 412 | 447 | ▲ 8,5% |
| Tháng 4 | 396 | 410 | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 457 | 484 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 422 | 450 | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 436 | 480 | ▲ 10,1% |
| Tháng 8 | 413 | 484 | ▲ 17,2% |
| Tháng 9 | 446 | 468 | ▲ 4,9% |
| Tháng 10 | 457 | 471 | ▲ 3,1% |
| Tháng 11 | 448 | 422 | ▼ 5,8% |
| Tháng 12 | 455 | 458 | ▲ 0,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.102 | 5.267 | ▲ 3,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45.198 | 38.245 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 39.502 | 35.270 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 44.798 | 48.241 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 43.101 | 45.266 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 48.177 | 50.903 | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 46.578 | 48.734 | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 49.272 | 52.017 | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 46.153 | 51.749 | ▲ 12,1% |
| Tháng 9 | 46.790 | 51.324 | ▲ 9,7% |
| Tháng 10 | 47.625 | 51.305 | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 47.025 | 43.447 | ▼ 7,6% |
| Tháng 12 | 47.775 | 49.121 | ▲ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 551.994 | 565.622 | ▲ 2,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51,0% | 55,3% | ▲ 8,4% |
| Tháng 2 | 56,7% | 61,5% | ▲ 8,5% |
| Tháng 3 | 56,7% | 57,0% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 62,3% | 60,9% | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 62,9% | 63,7% | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 75,8% | 78,6% | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 86,1% | 89,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 72,4% | 78,1% | ▲ 7,9% |
| Tháng 9 | 63,4% | 68,3% | ▲ 7,7% |
| Tháng 10 | 64,0% | 70,5% | ▲ 10,2% |
| Tháng 11 | 51,9% | 68,8% | ▲ 32,6% |
| Tháng 12 | 60,0% | 75,8% | ▲ 26,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 63,6% | 69,0% | ▲ 8,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.