Helsinki-Vantaa (HEL) – Oulu (OUL)
Tháng 12/2024 có 39.993 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Oulu, tính cả hai chiều, trên 437 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46.094 | 40.980 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 44.749 | 40.849 | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 53.974 | 43.296 | ▼ 19,8% |
| Tháng 4 | 40.779 | 41.509 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 47.901 | 44.935 | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 41.580 | 40.834 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 32.862 | 32.492 | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 37.204 | 39.899 | ▲ 7,2% |
| Tháng 9 | 40.532 | 46.697 | ▲ 15,2% |
| Tháng 10 | 40.864 | 45.717 | ▲ 11,9% |
| Tháng 11 | 47.291 | 47.201 | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 40.424 | 39.993 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 514.254 | 504.402 | ▼ 1,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 493 | 528 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 469 | 471 | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 509 | 509 | 0,0% |
| Tháng 4 | 421 | 424 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 456 | 432 | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 432 | 384 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 450 | 353 | ▼ 21,6% |
| Tháng 8 | 452 | 417 | ▼ 7,7% |
| Tháng 9 | 439 | 431 | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 455 | 458 | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 527 | 537 | ▲ 1,9% |
| Tháng 12 | 500 | 437 | ▼ 12,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.603 | 5.381 | ▼ 4,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79.115 | 67.696 | ▼ 14,4% |
| Tháng 2 | 68.946 | 63.476 | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 74.657 | 65.690 | ▼ 12,0% |
| Tháng 4 | 48.927 | 54.020 | ▲ 10,4% |
| Tháng 5 | 56.697 | 56.942 | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 50.354 | 49.040 | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 45.113 | 42.301 | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 51.138 | 55.456 | ▲ 8,4% |
| Tháng 9 | 48.563 | 60.255 | ▲ 24,1% |
| Tháng 10 | 51.022 | 64.461 | ▲ 26,3% |
| Tháng 11 | 76.177 | 74.309 | ▼ 2,5% |
| Tháng 12 | 64.403 | 59.717 | ▼ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 715.112 | 713.363 | ▼ 0,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,3% | 60,5% | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 64,9% | 64,4% | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 72,3% | 65,9% | ▼ 8,9% |
| Tháng 4 | 83,3% | 76,8% | ▼ 7,8% |
| Tháng 5 | 84,5% | 78,9% | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 82,6% | 83,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 72,8% | 76,8% | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 72,8% | 71,9% | ▼ 1,2% |
| Tháng 9 | 83,5% | 77,5% | ▼ 7,2% |
| Tháng 10 | 80,1% | 70,9% | ▼ 11,5% |
| Tháng 11 | 62,1% | 63,5% | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 62,8% | 67,0% | ▲ 6,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,3% | 71,5% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.