ICAO EFOU

Oulu (OUL)

Sân bay Oulu phục vụ 40.543 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 27,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1540553▲ 2,4%
Tháng 2495467▼ 5,7%
Tháng 3538548▲ 1,9%
Tháng 4461533▲ 15,6%
Tháng 5476578▲ 21,4%
Tháng 6398460▲ 15,6%
Tháng 7363434▲ 19,6%
Tháng 8463––
Tháng 9483––
Tháng 10515–đang tích luỹ
Tháng 11530––
Tháng 12538––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.2713.573▲ 9,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 142.74243.639▲ 2,1%
Tháng 243.95043.489▼ 1,0%
Tháng 347.10148.411▲ 2,8%
Tháng 443.30650.730▲ 17,1%
Tháng 553.25763.648▲ 19,5%
Tháng 641.78955.140▲ 31,9%
Tháng 731.92740.543▲ 27,0%
Tháng 841.470––
Tháng 951.250––
Tháng 1055.226–đang tích luỹ
Tháng 1148.808––
Tháng 1246.917––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)304.072345.600▲ 13,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11214▲ 10,6%
Tháng 21414▲ 3,6%
Tháng 31416▲ 9,0%
Tháng 41414▼ 5,6%
Tháng 51415▲ 6,5%
Tháng 61516▲ 13,1%
Tháng 71114▲ 19,3%
Tháng 812––
Tháng 913––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)94102▲ 7,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 85,9% 373
  • Quốc tế 14,1% 61

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1508540▲ 6,3%
Tháng 2468457▼ 2,4%
Tháng 3508531▲ 4,5%
Tháng 4428480▲ 12,1%
Tháng 5425500▲ 17,6%
Tháng 6371394▲ 6,2%
Tháng 7343373▲ 8,7%
Tháng 8430––
Tháng 9449––
Tháng 10475–đang tích luỹ
Tháng 11521––
Tháng 12516––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.0513.275▲ 7,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13213▼ 59,4%
Tháng 22710▼ 63,0%
Tháng 33017▼ 43,3%
Tháng 43353▲ 60,6%
Tháng 55178▲ 52,9%
Tháng 62766▲ 144,4%
Tháng 72061▲ 205,0%
Tháng 833––
Tháng 934––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220298▲ 35,5%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 139.28241.714▲ 6,2%
Tháng 240.55841.725▲ 2,9%
Tháng 343.28746.335▲ 7,0%
Tháng 439.20745.348▲ 15,7%
Tháng 545.94853.454▲ 16,3%
Tháng 637.43946.581▲ 24,4%
Tháng 728.65533.611▲ 17,3%
Tháng 837.365––
Tháng 946.129––
Tháng 1048.301–đang tích luỹ
Tháng 1147.417––
Tháng 1244.011––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274.376308.768▲ 12,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.4601.925▼ 44,4%
Tháng 23.3921.764▼ 48,0%
Tháng 33.8142.076▼ 45,6%
Tháng 44.0995.382▲ 31,3%
Tháng 57.30910.194▲ 39,5%
Tháng 64.3508.559▲ 96,8%
Tháng 73.2726.932▲ 111,9%
Tháng 84.105––
Tháng 95.121––
Tháng 106.925–đang tích luỹ
Tháng 111.391––
Tháng 122.906––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29.69636.832▲ 24,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 563 504 556 453 497 447 396 471 493 531 571 484
2025 540 495 538 461 476 398 363 463 483 515 530 538
2026 553 467 548 533 578 460 434
Tỷ trọng quốc tế 14% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Helsinki-Vantaa OUL–HEL → 5.381 513
Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss OUL–MUC → 201 2.011

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…